有朝一日 là gì?
有朝一日 [yǒu zhāo yī rì] có nghĩa là một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai.
Nghĩa của từ 有朝一日 trong tiếng Việt
- một ngày nào đó
- một lúc nào đó trong tương lai
Cách đọc và ghi nhớ 有朝一日
有朝一日 được đọc là yǒu zhāo yī rì, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .