Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有本事

yǒu běn shi

有本事 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有本事 trong tiếng Việt

có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì ..., v.v.; Ví dụ: 有本事就打我[you3 ben3 shi5 jiu4 da3 wo3] Giỏi thì đánh tôi đi!

Tra từ liên quan