有本事
có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì ..., v.v.; Ví dụ: 有本事就打我[you3 ben3 shi5 jiu4 da3 wo3] Giỏi thì đánh tôi đi!
có gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì ..., nếu cô ấy tài giỏi thì ..., v.v.; Ví dụ: 有本事就打我[you3 ben3 shi5 jiu4 da3 wo3] Giỏi thì đánh tôi đi!
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
có khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)
›有样学样yǒu yàng xué yàngbắt chước người khác; làm theo ví dụ của người khác
›有期徒刑yǒu qī tú xíngán tù có thời hạn (tức là bất kỳ án nào dưới tù chung thân)
›有板有眼yǒu bǎn yǒu yǎncó trật tự; có phương pháp; nhịp nhàng
›有朝一日yǒu zhāo yī rìmột ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai
›有朝yǒu zhāomột ngày nào đó
›有染yǒu rǎncó quan hệ tình ái với ai đó
›有望yǒu wàngđầy hy vọng; đầy triển vọng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.