Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
有朝

yǒu zhāo

有朝 là gì?

有朝 [yǒu zhāo] có nghĩa là một ngày nào đó.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 有朝 trong tiếng Việt

một ngày nào đó

Cách đọc và ghi nhớ 有朝

有朝 được đọc là yǒu zhāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một ngày nào đó”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan