有板有眼
có trật tự; có phương pháp; nhịp nhàng
có trật tự; có phương pháp; nhịp nhàng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm việc đúng; phương pháp đúng
›有本钱yǒu běn qiáncó khả năng (để đối mặt với thử thách, v.v.)
›有本事yǒu běn shicó gì đó cần thiết; (thông tục) (thường theo sau bởi 就[jiu4]) (dùng để thách thức ai đó) nếu bạn giỏi thì…
›有染yǒu rǎncó quan hệ tình ái với ai đó
›有核国家yǒu hé guó jiāquốc gia vũ khí hạt nhân
›有期徒刑yǒu qī tú xíngán tù có thời hạn (tức là bất kỳ án nào dưới tù chung thân)
›有朝一日yǒu zhāo yī rìmột ngày nào đó; một lúc nào đó trong tương lai
›有朝yǒu zhāomột ngày nào đó
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.