有戏
(thông tục) đầy hứa hẹn; có khả năng thành công
(thông tục) đầy hứa hẹn; có khả năng thành công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thông tục) đáng để làm; có khả năng có kết quả tốt
›有成yǒu chéng(văn học) đạt được thành công
›有意栽花花不发,无心插柳柳成阴yǒu yì zāi huā huā bù fā , wú xīn chā liǔ liǔ chéng yīnnghĩa đen bạn trồng vườn nhưng hoa không nở, bạn cắm cành xuống bùn và nó mọc thành cây; nghĩa bóng sự việc…
›有排面yǒu pái miàn(từ mới) (thông tục) phô trương; hào nhoáng; ấn tượng
›有意义yǒu yì yìcó ý nghĩa; có tầm quan trọng; đầy ý nghĩa; đáng giá; quan trọng; thú vị
›有所yǒu suǒphần nào; ở một mức độ nào đó
›有意识yǒu yì shícó ý thức
›有意无意yǒu yì wú yìcố ý hoặc vô ý
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.