Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 127/157

自悔zì huǐ

自悔: hối hận; sám hối

Cụm từ
自毁zì huǐ

自毁: hủy hoại bản thân (danh tiếng, v.v.); (thiết bị, v.v.) tự hủy

Cụm từ
仔鸡zǐ jī

仔鸡: gà con; gà nhỏ

Cụm từ
子级zǐ jí

子级: con (tin học)

Cụm từ
子集zǐ jí

子集: tập hợp con

Cụm từ
字迹zì jì

字迹: chữ viết tay

Cụm từ
字集zì jí

字集: bộ ký tự

Cụm từ
自己zì jǐ

自己: bản thân; tự mình

Cụm từ
自给zì jǐ

自给: tự lực

Cụm từ
自家zì jiā

自家: bản thân; gia đình của mình

Cụm từ
自驾zì jià

自驾: tự lái xe đi đâu đó

Cụm từ
自驾车zì jià chē

自驾车: tự mình lái xe; xe cá nhân; (Đài Loan) xe tự lái; xe tự hành

Cụm từ
仔肩zī jiān

仔肩: gánh vác trách nhiệm cho việc gì đó

Cụm từ
自检zì jiǎn

自检: tự kiềm chế; tự kiểm tra; thực hiện tự kiểm tra

Cụm từ
自荐zì jiàn

自荐: tự tiến cử (cho một công việc)

Cụm từ
仔姜zǐ jiāng

仔姜: gừng non

Cụm từ
字脚zì jiǎo

字脚: chân chữ; móc ở cuối nét bút

Cụm từ
自驾汽车出租zì jià qì chē chū zū

自驾汽车出租: dịch vụ cho thuê xe tự lái

Cụm từ
自家人zì jiā rén

自家人: người quen thân; người từ cùng một nơi (cùng nhà, cùng thị trấn, v.v.); một người trong chúng ta

Cụm từ
自驾游zì jià yóu

自驾游: đi du lịch tự lái xe; đi phượt bằng ô tô

Cụm từ
紫颊直嘴太阳鸟zǐ jiá zhí zuǐ tài yáng niǎo

紫颊直嘴太阳鸟: (loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật má hồng (Chalcoparia singalensis)

Cụm từ
自驾租赁zì jià zū lìn

自驾租赁: thuê xe tự lái (xe hơi, v.v.)

Cụm từ
自己动手zì jǐ dòng shǒu

自己动手: tự mình làm; tự phục vụ

Cụm từ
咨嗟zī jiē

咨嗟: thở dài (thán phục); than thở

Cụm từ
字节zì jié

字节: (tin học) byte; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
自洁zì jié

自洁: tự làm sạch; tự thanh lọc; tự làm sạch (bugi, lò nướng, v.v.)

Cụm từ
字节数zì jié shù

字节数: số lượng byte

Cụm từ
字节跳动Zì jié Tiào dòng

字节跳动: ByteDance, công ty công nghệ Internet có trụ sở tại Bắc Kinh, thành lập năm 2012

Cụm từ
子集合zǐ jí hé

子集合: tập hợp con (toán học)

Cụm từ
紫金Zǐ jīn

紫金: huyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
自尽zì jìn

自尽: tự sát; tự tử

Cụm từ
自矜zì jīn

自矜: khoác lác; tự thổi phồng bản thân

Cụm từ
资金zī jīn

资金: quỹ; vốn

Cụm từ
紫禁城Zǐ jìn chéng

紫禁城: Tử Cấm Thành; Cung điện Hoàng gia ở Bắc Kinh; giống như 故宮|故宫[Gu4 gong1]

Cụm từ
子京zǐ jīng

子京: xem 紫荊|紫荆[zi3 jing1]

Cụm từ
紫晶zǐ jīng

紫晶: thạch anh tím (dioxit silic kết tinh màu tím)

Cụm từ
紫荆zǐ jīng

紫荆: cây redbud Trung Quốc (Cercis chinensis)

Cụm từ
自经zì jīng

自经: (văn học) tự treo cổ

Cụm từ
资金杠杆zī jīn gàng gǎn

资金杠杆: (tài chính) đòn bẩy; cơ cấu vốn

Cụm từ
紫金鹃zǐ jīn juān

紫金鹃: (loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)

Cụm từ
紫金牛zǐ jīn niú

紫金牛: Cây thường xanh Nhật Bản (Ardisia japonica)

Cụm từ
紫金山Zǐ jīn Shān

紫金山: Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn

Cụm từ
紫金山天文台Zǐ jīn shān Tiān wén tái

紫金山天文台: Đài thiên văn Núi Tử Kim

Cụm từ
紫金县Zǐ jīn xiàn

紫金县: Huyện Tử Kim ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông

Cụm từ
自己人zì jǐ rén

自己人: người cùng phe; chúng ta; người của mình; một người trong chúng ta

Cụm từ
自救zì jiù

自救: tự cứu mình thoát khỏi rắc rối

Cụm từ
自给自足zì jǐ zì zú

自给自足: tự cung tự cấp

Cụm từ
子句zǐ jù

子句: mệnh đề (ngữ pháp)

Cụm từ
字句zì jù

字句: từ ngữ; câu chữ; bài viết

Cụm từ
字据zì jù

字据: văn bản cam kết; hợp đồng; giấy nợ IOU

Cụm từ
自居zì jū

自居: tự coi mình là; tin rằng mình là

Cụm từ
自举zì jǔ

自举: tự khởi động

Cụm từ
趑趄zī jū

趑趄: tiến lên một cách khó khăn; do dự không tiến tới

Cụm từ
趑趄不前zī jū bù qián

趑趄不前: chần chừ không dám tiến về phía trước (thành ngữ)

Thành ngữ
子爵zǐ jué

子爵: tử tước

Cụm từ
自觉zì jué

自觉: có ý thức; nhận thức; tự mình chủ động; tận tâm

Cụm từ
自掘坟墓zì jué fén mù

自掘坟墓: tự đào mộ mình

Cụm từ
趑趄嗫嚅zī jū niè rú

趑趄嗫嚅: bước đi loạng choạng, nói lắp bắp (thành ngữ); do dự; nhút nhát; sợ sệt

Thành ngữ
趦趄嗫嚅zī jū niè rú

趦趄嗫嚅: bước đi loạng choạng; nói lầm bầm; chần chừ; khúm núm; sợ sệt

Cụm từ
兹卡病毒Zī kǎ bìng dú

兹卡病毒: virus Zika (Đài Loan)

Cụm từ