Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
制程
zhì chéng

quy trình sản xuất; xử lý

Cụm từ
支撑架
zhī chēng jià

giá đỡ

Cụm từ
制成品
zhì chéng pǐn

hàng hóa sản xuất; sản phẩm hoàn chỉnh

Cụm từ
支承销
zhī chéng xiāo

chốt đỡ

Cụm từ
枝城镇
Zhī chéng zhèn

thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
咫尺
zhǐ chǐ

rất gần; rất sát

Cụm từ
指斥
zhǐ chì

lên án; phê phán; quở trách

Cụm từ
支持
zhī chí

tán thành; hỗ trợ; ủng hộ; sự hỗ trợ; sự ủng hộ; đứng về phía; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
智齿
zhì chǐ

răng khôn

Cụm từ
直尺
zhí chǐ

thước thẳng

Cụm từ
知耻
zhī chǐ

có lòng biết xấu hổ

Cụm từ
至迟
zhì chí

muộn nhất

Cụm từ
支持度
zhī chí dù

mức độ hỗ trợ; tỷ lệ phiếu bầu

Cụm từ
支持率
zhī chí lǜ

mức độ ủng hộ; xếp hạng mức độ phổ biến

Cụm từ
直翅目
zhí chì mù

bộ Cánh thẳng (nhóm côn trùng bao gồm châu chấu, dế và cào cào)

Cụm từ
咫尺天涯
zhǐ chǐ tiān yá

gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)

Thành ngữ
支持者
zhī chí zhě

người ủng hộ

Cụm từ
稚虫
zhì chóng

ấu trùng; con nhộng; giai đoạn phát triển của côn trùng

Cụm từ
指出
zhǐ chū

chỉ ra; nêu ra

Cụm từ
支出
zhī chū

chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi

Cụm từ
质传
zhì chuán

xem 傳質|传质[chuan2 zhi4]

Cụm từ
痔疮
zhì chuāng

trĩ

Cụm từ
雉鹑
zhì chún

(loài chim ở Trung Quốc) gà gô khướu họng hung (Tetraophasis obscurus)

Cụm từ
值此
zhí cǐ

vào lúc này; khi này; vào dịp này

Cụm từ
至此
zhì cǐ

cho đến nay; đến giờ

Cụm từ
致词
zhì cí

phát biểu; nói vài lời

Cụm từ
致辞
zhì cí

diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết (trước khán giả); giống như 致詞|致词

Cụm từ
知错能改
zhī cuò néng gǎi

nhận ra sai lầm và có thể tự sửa đổi (thành ngữ)

Thành ngữ
直达
zhí dá

đến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại; (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực tiếp; không ngừng

Cụm từ
直达车
zhí dá chē

tàu (hoặc xe buýt) chạy thẳng

Cụm từ