Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
quy trình sản xuất; xử lý
giá đỡ
hàng hóa sản xuất; sản phẩm hoàn chỉnh
chốt đỡ
thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc
rất gần; rất sát
lên án; phê phán; quở trách
tán thành; hỗ trợ; ủng hộ; sự hỗ trợ; sự ủng hộ; đứng về phía; LT:個|个[ge4]
răng khôn
thước thẳng
có lòng biết xấu hổ
muộn nhất
mức độ hỗ trợ; tỷ lệ phiếu bầu
mức độ ủng hộ; xếp hạng mức độ phổ biến
bộ Cánh thẳng (nhóm côn trùng bao gồm châu chấu, dế và cào cào)
gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)
người ủng hộ
ấu trùng; con nhộng; giai đoạn phát triển của côn trùng
chỉ ra; nêu ra
chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi
xem 傳質|传质[chuan2 zhi4]
trĩ
(loài chim ở Trung Quốc) gà gô khướu họng hung (Tetraophasis obscurus)
vào lúc này; khi này; vào dịp này
cho đến nay; đến giờ
phát biểu; nói vài lời
diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết (trước khán giả); giống như 致詞|致词
nhận ra sai lầm và có thể tự sửa đổi (thành ngữ)
đến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại; (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực tiếp; không ngừng
tàu (hoặc xe buýt) chạy thẳng