紫金山天文台
Đài thiên văn Núi Tử Kim
Đài thiên văn Núi Tử Kim
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Núi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn
›紫金县Zǐ jīn xiànHuyện Tử Kim ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›紫铜zǐ tóngđồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)
›紫金牛zǐ jīn niúCây thường xanh Nhật Bản (Ardisia japonica)
›紫金Zǐ jīnhuyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›紫质症zǐ zhì zhèngbệnh porphyria (y học)
›紫金鹃zǐ jīn juān(loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)
›紫貂zǐ diāochồn zibelin (Martes zibellina)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.