Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 136/157

自主zì zhǔ

自主: độc lập; tự mình quyết định; tự chủ

Cụm từ
自助zì zhù

自助: tự phục vụ

Cụm từ
资助zī zhù

资助: trợ cấp; cung cấp hỗ trợ tài chính

Cụm từ
自传zì zhuàn

自传: tự truyện

Cụm từ
自专zì zhuān

自专: hành động một cách độc đoán; tự mình hành động

Cụm từ
自转zì zhuàn

自转: sự quay

Cụm từ
自装zì zhuāng

自装: tự nạp (vũ khí, máy cassette, v.v.)

Cụm từ
自转轴zì zhuàn zhóu

自转轴: trục xoay

Cụm từ
锱铢必较zī zhū bì jiào

锱铢必较: so đo từng đồng một (thành ngữ)

Thành ngữ
自助餐zì zhù cān

自助餐: buffet; bữa ăn tự phục vụ

Cụm từ
紫锥花zǐ zhuī huā

紫锥花: chi Hoa cúc dại (Echinacea)

Cụm từ
自酌zì zhuó

自酌: tự thưởng thức một chén rượu

Cụm từ
自主权zì zhǔ quán

自主权: khả năng tự đưa ra quyết định

Cụm từ
自主神经系统zì zhǔ shén jīng xì tǒng

自主神经系统: hệ thần kinh tự chủ

Cụm từ
自主系统zì zhǔ xì tǒng

自主系统: hệ thống tự trị

Cụm từ
自助洗衣店zì zhù xǐ yī diàn

自助洗衣店: tiệm giặt tự động; tiệm giặt tự phục vụ

Cụm từ
姊姊zǐ zǐ

姊姊: chị gái; phiên âm Đài Loan [jie3 jie5]

Cụm từ
孜孜zī zī

孜孜: cần cù; chăm chỉ; siêng năng; cần mẫn

Cụm từ
孳孳zī zī

孳孳: biến thể của 孜孜[zi1 zi1]

Cụm từ
孜孜不倦zī zī bù juàn

孜孜不倦: nghĩa đen: cần cù không mệt mỏi (thành ngữ); nỗ lực liên tục; cần mẫn (trong học tập); tập trung

Thành ngữ
吱吱嘎嘎zī zī gā gā

吱吱嘎嘎: (tượng thanh) tiếng kẽo kẹt và nghiến

Cụm từ
孜孜矻矻zī zī kū kū

孜孜矻矻: một cách chăm chỉ

Cụm từ
吱吱声zī zī shēng

吱吱声: tiếng kêu cót két

Cụm từ
子子孙孙zǐ zǐ sūn sūn

子子孙孙: con cháu đời sau

Cụm từ
孜孜以求zī zī yǐ qiú

孜孜以求: chăm chỉ và không mệt mỏi (thành ngữ)

Thành ngữ
字字珠玉zì zì zhū yù

字字珠玉: mỗi từ là một viên ngọc (thành ngữ); văn viết hoa lệ

Thành ngữ
字组zì zǔ

字组: khối (dữ liệu); từ mã

Cụm từ
自足zì zú

自足: tự cung tự cấp; hài lòng với bản thân

Cụm từ
自罪zì zuì

自罪: tội thực sự (khái niệm Kitô giáo, đối lập với tội tổ tông 原罪); tội ý thức

Cụm từ
自尊zì zūn

自尊: tự tôn; tự trọng; cái tôi; tự hào

Cụm từ
自尊心zì zūn xīn

自尊心: tự tôn; tự trọng; cái tôi

Cụm từ
自作聪明zì zuò - cōng míng

自作聪明: (thành ngữ) tự cho mình là thông minh

Thành ngữ
自作多情zì zuò - duō qíng

自作多情: tưởng rằng tình cảm của mình được đáp lại; thể hiện tình cảm với người không quan tâm

Cụm từ
自作孽zì zuò niè

自作孽: tự gây tai họa cho mình

Cụm từ
自作主张zì zuò - zhǔ zhāng

自作主张: (thành ngữ) tự mình hành động; tự quyết định

Thành ngữ
自作自受zì zuò - zì shòu

自作自受: (thành ngữ) gieo gió gặt bão; tự làm tự chịu

Thành ngữ
zōng

䗥: dùng trong 螉䗥[weng1 zong1]

Từ vựng
zǒng

偬: bận rộn; vội vã; chán nản

Từ vựng
zōng

宗: trường phái; giáo phái; mục đích; hình mẫu; tổ tiên; gia tộc; lấy làm hình mẫu (trong công việc học thuật hoặc nghệ thuật); lượng từ cho lô…

Từ vựng
zǒng

摠: chung; chung chung; nắm giữ

Từ vựng
zōng

棕: cọ; sợi cọ; xơ dừa; màu nâu

Từ vựng
zōng

棕: biến thể của 棕[zong1]

Từ vựng
zōng

枞: dùng trong 樅陽|枞阳[Zong1yang2]

Từ vựng
zǒng

熜: ngọn đuốc làm từ rơm gai dầu (cũ)

Từ vựng
zōng

猣: chó sinh ba con

Từ vựng
zòng

疭: dùng trong 瘛瘲|瘛疭[chi4 zong4]

Từ vựng
zòng

粽: bánh ú gói lá

Từ vựng
zòng

粽: biến thể của 粽[zong4]

Từ vựng
zòng

糭: biến thể cũ của 粽[zong4]

Từ vựng
zōng

综: (hình thức kết hợp) tổng hợp; kết hợp; Ấn phẩm Đài Loan: [zong4]

Từ vựng
zǒng

総: biến thể tiếng Nhật của 總|总

Từ vựng
zǒng

緫: biến thể của 總|总[zong3]

Từ vựng
zǒng

縂: biến thể của 總|总[zong3]

Từ vựng
zòng

縦: biến thể cũ của 縱|纵[zong4]

Từ vựng
zòng

纵: thẳng đứng; bắc-nam (cách phát âm Đài Loan [zong1]); từ trước ra sau; theo chiều dọc; theo chiều dài (cách phát âm Đài Loan [zong1]); đơn vị…

Từ vựng
zǒng

总: tổng thể; toàn bộ; tóm lại; trong mọi trường hợp; luôn luôn; lúc nào cũng; dù sao; sau tất cả; cuối cùng; không sớm thì muộn; chắc chắn; (sau…

Viết tắt
zōng

翪: chim bay không đều

Từ vựng
zōng

腙: hydrazone (hóa học)

Từ vựng
zōng

豵: bầy heo; con heo nhỏ

Từ vựng
zōng

踪: biến thể của 蹤|踪[zong1]

Từ vựng