Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
自居

zì jū

自居 là gì?

自居 [zì jū] có nghĩa là tự coi mình là; tin rằng mình là.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 自居 trong tiếng Việt

  1. tự coi mình là
  2. tin rằng mình là

Cách đọc và ghi nhớ 自居

自居 được đọc là zì jū, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tự coi mình là; tin rằng mình là”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan