自居
tự coi mình là; tin rằng mình là
tự coi mình là; tin rằng mình là
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính; (ví von) tự mình lập kế hoạch và thực hiện
›自己zì jǐbản thân; tự mình
›自己人zì jǐ rénngười cùng phe; chúng ta; người của mình; một người trong chúng ta
›自己动手zì jǐ dòng shǒutự mình làm; tự phục vụ
›自带zì dàitự mang theo; mang theo đồ của mình; (phần mềm) cài sẵn
›自专zì zhuānhành động một cách độc đoán; tự mình hành động
›自导zì dǎotự hướng dẫn; tự vận hành
›自尊心zì zūn xīntự tôn; tự trọng; cái tôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.