Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
zhēn

khung hình; phân loại cho tranh v.v.; cách phát âm ở Đài Loan: [zheng4]

Từ vựng
zhěn

(của cung) mạnh mẽ; có lực

Từ vựng
zhěn

tát nước, múc nước

Từ vựng
zhèn

rung; lắc; vỗ; cộng hưởng; hăng hái; phấn chấn

Từ vựng
zhèn

đánh; đâm

Từ vựng
zhēn

rót; cân nhắc

Từ vựng
zhěn

(văn học) sáng

Từ vựng
zhèn

(dùng bởi hoàng đế hoặc vua) ta; tôi; chúng ta (ngôi "ta" của hoàng gia); (văn học) điềm

Từ vựng
zhěn

gối; gối đầu; dựa đầu (cách phát âm ở Đài Loan: [zhen4] cho nghĩa này)

Từ vựng
zhēn

mái hiên; khoảng cách giữa hai cột

Từ vựng
zhēn

cây bụi thường xanh

Từ vựng
zhēn

(dạng kết hợp) cây phỉ (Corylus heterophylla)

Từ vựng
Zhēn

sông ở tỉnh Quảng Đông

Từ vựng
zhēn

tên một con sông

Từ vựng
zhēn

rừng rậm

Từ vựng
zhēn

vật quý; báu vật; món ăn ngon; hiếm; có giá trị; coi trọng

Từ vựng
zhēn

biến thể của 珍[zhen1]

Từ vựng
zhēn

(văn học) một loại ngọc; Đài Loan phát âm [jin1]

Từ vựng
zhèn

quả nặng bằng ngọc

Từ vựng
zhēn

phân biệt; đánh giá

Từ vựng
zhěn

ranh giới; ranh mốc; đường nhỏ giữa các thửa ruộng

Từ vựng
zhěn

bệnh sởi; phát ban

Từ vựng
zhěn

kìm nén cơn giận

Từ vựng
zhēn

biến thể của 真[zhen1]

Từ vựng
zhēn

thật; sự thật; quả thật; có thật; đúng; chân thực

Từ vựng
zhèn

con ngươi

Từ vựng
zhēn

cái đe

Từ vựng
zhēn

biến thể của 砧[zhen1]

Từ vựng
zhēn

cát tường; may mắn

Từ vựng
zhēn

nhận được phúc lành với tinh thần chân thành

Từ vựng