Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
zào

biến thể cũ của 灶[zao4]

Từ vựng
zào

biến thể của 灶[zao4]

Từ vựng
zào

phó; cấp dưới; thê thiếp

Từ vựng
zāo

bã; cặn; ngâm rượu; thối rữa; lộn xộn; hủy hoại

Từ vựng
zào

biến thể của 造, làm; xây dựng; phát minh; chế tạo

Từ vựng
zǎo

biến thể cũ của 藻[zao3]

Từ vựng
zǎo

cỏ thủy sinh; tao nhã

Từ vựng
zǎo

bọ chét

Từ vựng
zào

biến thể của 噪[zao4]

Từ vựng
zào

dễ bị kích động, hấp tấp; dữ dội, tàn nhẫn

Từ vựng
zāo

xem 蹧蹋[zao1 ta4]

Từ vựng
zào

nóng nảy; dễ cáu

Từ vựng
zào

làm; xây dựng; sản xuất; phát minh; bịa đặt; đi đến; bên (trong vụ kiện hoặc thỏa thuận pháp lý); mùa vụ; lượng từ cho mùa vụ

Từ vựng
zāo

gặp tình cờ (thường là điều không may); lượng từ cho sự kiện: lần, lượt, sự cố

Từ vựng
záo

(dạng kết hợp) cái đục; khoan lỗ; đục; đào; (văn học) chắc chắn; xác thực; không thể chối cãi; cũng đọc là [zuo4]

Từ vựng
早安
zǎo ān

Chào buổi sáng!

Cụm từ
早班
zǎo bān

ca sớm; ca làm buổi sáng

Cụm từ
早班儿
zǎo bān r

biến thể er hoá của 早班[zao3 ban1]

Cụm từ
早报
zǎo bào

báo sáng

Cụm từ
造币厂
zào bì chǎng

xưởng đúc tiền; LT:座[zuo4]

Cụm từ
凿壁偷光
záo bì tōu guāng

nghĩa đen: đục tường để trộm ánh sáng (thành ngữ); nghĩa bóng: học hành chăm chỉ trong hoàn cảnh khó khăn

Thành ngữ
早勃
zǎo bó

cương buổi sáng

Cụm từ
早搏
zǎo bó

(y học) nhịp đập sớm; ngoại tâm thu

Cụm từ
早播
zǎo bō

gieo trồng sớm; gieo hạt vào đầu xuân

Cụm từ
早餐
zǎo cān

bữa sáng; LT:份[fen4],頓|顿[dun4],次[ci4]

Cụm từ
早操
zǎo cāo

bài tập thể dục buổi sáng (bài tập thể dục thường được thực hiện đồng loạt tại các trường học và nơi làm việc ở các nước Đông Á)

Cụm từ
早茶
zǎo chá

trà sáng

Cụm từ
早产
zǎo chǎn

sinh non

Cụm từ
早场
zǎo chǎng

suất chiếu sáng (ở rạp hát hoặc rạp chiếu phim); buổi diễn ban ngày

Cụm từ
早车
zǎo chē

xe buýt sáng; tàu sớm

Cụm từ