Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 16/157
泽鹬: (loài chim ở Trung Quốc) choắt lớn mỏ mảnh (Tringa stagnatilis)
啧啧: tặc lưỡi
啧啧称奇: tặc lưỡi kinh ngạc (thành ngữ); kinh ngạc
泽州: huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
泽州县: huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
䃎: (dùng trong địa danh)
乍: lúc đầu; đột nhiên; đột ngột; xù lên; (tóc) dựng đứng; dựng ngược
札: biến thể của 札[zha2]
劄: châm bằng kim
札: biến thể của 札[zha2]
吒: biến thể của 咤[zha4]
咋: tiếng ồn lớn; hét; đột nhiên
咤: dùng trong 叱咤[chi4 zha4]
哳: dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]; dùng trong 啁哳[zhao1 zha1]; cách phát âm ở Đài Loan: [zha2]
喳: (từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v
奓: mở; lan ra
扎: dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
拃: gang (đơn vị đo chiều dài dựa trên độ rộng của bàn tay khi xoè ra); đo bằng gang tay
挓: mở ra; mở rộng
揸: xoè ngón tay
榨: biến thể của 榨[zha4]; ép; rút (nước)
札: mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thư; tờ ghi chú; biển báo
柤: (cây sơn trà); Chaenomeles japonica
查: biến thể của 楂[zha1]
栅: hàng rào; cũng đọc là [shan1]
楂: sơn tra Trung Quốc
榨: ép; chiết xuất (nước ép); thiết bị để chiết xuất nước, dầu v.v
渣: xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại); cặn bã
溠: tên một con sông
炸: nổ; vụ nổ; đánh bom; (khẩu ngữ) nổi giận; (khẩu ngữ) chạy toán loạn; tản ra
闸: biến thể cũ của 閘|闸[zha2]; cống; khóa (trên đường thủy)
甴: dùng trong 曱甴[yue1 zha2]
痄: bệnh quai bị
皻: biến thể cũ của 齇[zha1]; bệnh rosacea
眨: chớp; nháy
砟: mảnh vỡ
扎: biến thể của 紮|扎[zha1]
扎: (quân đội) đóng quân; tại Đài Loan đọc là [zha2]
苲: xem 苲草[zha3 cao3]
蚱: châu chấu
蚻: Aphrophora martima
诈: lừa dối; lừa gạt; giả vờ; giả mạo; dò xét; tìm cách lấy thông tin bằng lừa dối hoặc phỉnh nịnh
轧: cán (thép)
醡: ép để lấy rượu
铡: máy chém kiểu đòn bẩy; chém bằng loại máy chém này
闸: bánh răng; phanh; cửa cống; khóa (trên đường thủy); công tắc điện hoặc cầu dao
霅: mưa
馇: dùng trong 餎餷|饹馇[ge1 zha5]
鲊: cá muối; món ăn làm từ rau xay, bột và gia vị khác
鲝: biến thể của 鮓|鲊[zha3]; biến thể của 苲[zha3]
齇: bệnh rosacea
眨巴: chớp; nháy
闸北区: Quận Zhabei, trung tâm Thượng Hải
诈病: giả bệnh; giả ốm
榨菜: củ cải mù tạt muối cay
苲草: rong đuôi chó
蚱虫: châu chấu
扎穿: đâm thủng; đâm xuyên
札达: huyện Zanda ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Rtsa mda' rdzong
炸弹: bom; Lượng từ: 枚[mei2],顆|颗[ke1]