字节 là gì?
字节 [zì jié] có nghĩa là (tin học) byte; LT:個|个[ge4].
Nghĩa của từ 字节 trong tiếng Việt
- (tin học) byte
- LT:個|个[ge4]
Cách đọc và ghi nhớ 字节
字节 được đọc là zì jié, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tin học) byte; LT:個|个[ge4]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .