Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 61/157

制程zhì chéng

制程: quy trình sản xuất; xử lý

Cụm từ
支撑架zhī chēng jià

支撑架: giá đỡ

Cụm từ
制成品zhì chéng pǐn

制成品: hàng hóa sản xuất; sản phẩm hoàn chỉnh

Cụm từ
支承销zhī chéng xiāo

支承销: chốt đỡ

Cụm từ
枝城镇Zhī chéng zhèn

枝城镇: thị trấn Chi Thành ở huyện Nghi Đô 宜都[Yi2 du1], Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
咫尺zhǐ chǐ

咫尺: rất gần; rất sát

Cụm từ
指斥zhǐ chì

指斥: lên án; phê phán; quở trách

Cụm từ
支持zhī chí

支持: tán thành; hỗ trợ; ủng hộ; sự hỗ trợ; sự ủng hộ; đứng về phía; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
智齿zhì chǐ

智齿: răng khôn

Cụm từ
直尺zhí chǐ

直尺: thước thẳng

Cụm từ
知耻zhī chǐ

知耻: có lòng biết xấu hổ

Cụm từ
至迟zhì chí

至迟: muộn nhất

Cụm từ
支持度zhī chí dù

支持度: mức độ hỗ trợ; tỷ lệ phiếu bầu

Cụm từ
支持率zhī chí lǜ

支持率: mức độ ủng hộ; xếp hạng mức độ phổ biến

Cụm từ
直翅目zhí chì mù

直翅目: bộ Cánh thẳng (nhóm côn trùng bao gồm châu chấu, dế và cào cào)

Cụm từ
咫尺天涯zhǐ chǐ tiān yá

咫尺天涯: gần trong gang tấc mà xa tận chân trời (thành ngữ)

Thành ngữ
支持者zhī chí zhě

支持者: người ủng hộ

Cụm từ
稚虫zhì chóng

稚虫: ấu trùng; con nhộng; giai đoạn phát triển của côn trùng

Cụm từ
指出zhǐ chū

指出: chỉ ra; nêu ra

Cụm từ
支出zhī chū

支出: chi tiêu; chi trả; chi phí; khoản chi

Cụm từ
质传zhì chuán

质传: xem 傳質|传质[chuan2 zhi4]

Cụm từ
痔疮zhì chuāng

痔疮: trĩ

Cụm từ
雉鹑zhì chún

雉鹑: (loài chim ở Trung Quốc) gà gô khướu họng hung (Tetraophasis obscurus)

Cụm từ
值此zhí cǐ

值此: vào lúc này; khi này; vào dịp này

Cụm từ
至此zhì cǐ

至此: cho đến nay; đến giờ

Cụm từ
致词zhì cí

致词: phát biểu; nói vài lời

Cụm từ
致辞zhì cí

致辞: diễn đạt bằng lời nói hoặc viết; lên phát biểu (đặc biệt là lời giới thiệu ngắn, lời cảm ơn, lời bạt, điếu văn tang lễ, v.v.); diễn thuyết…

Cụm từ
知错能改zhī cuò néng gǎi

知错能改: nhận ra sai lầm và có thể tự sửa đổi (thành ngữ)

Thành ngữ
直达zhí dá

直达: đến (một nơi) trực tiếp; (phương tiện giao thông) đến đích mà không cần đổi chuyến hoặc không dừng lại; (đối với tàu, chuyến bay, v.v.) trực…

Cụm từ
直达车zhí dá chē

直达车: tàu (hoặc xe buýt) chạy thẳng

Cụm từ
治大国若烹小鲜zhì dà guó ruò pēng xiǎo xiān

治大国若烹小鲜: cai trị một quốc gia lớn như nấu một món tinh tế nhỏ (thành ngữ); chính quyền hiệu quả cần can thiệp tối thiểu

Thành ngữ
直达航班zhí dá háng bān

直达航班: chuyến bay thẳng

Cụm từ
指代zhǐ dài

指代: chỉ đến; được dùng thay cho

Cụm từ
直待zhí dài

直待: đợi đến; đến khi

Cụm từ
纸带zhǐ dài

纸带: băng giấy; băng ticker; dải giấy trang trí

Cụm từ
纸袋zhǐ dài

纸袋: túi giấy

Cụm từ
直达列车zhí dá liè chē

直达列车: tàu chạy thẳng

Cụm từ
志丹Zhì dān

志丹: huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
脂蛋白zhī dàn bái

脂蛋白: lipoprotein

Cụm từ
至当zhì dàng

至当: phù hợp nhất; cực kỳ thích hợp

Cụm từ
织当访婢zhī dāng fǎng bì

织当访婢: nếu là dệt vải, hỏi người hầu (thành ngữ); khi xử lý vấn đề, hãy hỏi ý kiến chuyên gia phù hợp

Thành ngữ
志丹县Zhì dān xiàn

志丹县: huyện Zhidan ở Diên An 延安[Yan2 an1], Thiểm Tây

Cụm từ
制导zhì dǎo

制导: điều khiển (quá trình của cái gì đó); hướng dẫn (tên lửa)

Cụm từ
执导zhí dǎo

执导: đạo diễn (phim, kịch, vv)

Cụm từ
指到zhǐ dào

指到: chỉ vào; chỉ ra

Cụm từ
指导zhǐ dǎo

指导: hướng dẫn; đưa ra chỉ đạo; chỉ đạo; huấn luyện; dạy học; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
直到zhí dào

直到: cho đến

Cụm từ
直捣zhí dǎo

直捣: tấn công mạnh; tấn công trực tiếp

Cụm từ
知道zhī dào

知道: biết; nhận thức được; cũng đọc là [zhi1 dao5]

Cụm từ
直道而行zhí dào ér xíng

直道而行: nghĩa đen: đi thẳng (thành ngữ, từ Luận Ngữ); hành động chính trực

Thành ngữ
直捣黄龙zhí dǎo Huáng Lóng

直捣黄龙: nghĩa đen: tấn công trực tiếp Hoàng Long; nghĩa bóng: trực tiếp đối phó gốc rễ của vấn đề

Cụm từ
指导教授zhǐ dǎo jiào shòu

指导教授: cố vấn; giáo sư hướng dẫn

Cụm từ
指导课zhǐ dǎo kè

指导课: buổi học hướng dẫn; tiết học cho một hoặc hai sinh viên

Cụm từ
知道了zhī dào le

知道了: OK!; Hiểu rồi!

Cụm từ
直到现在zhí dào xiàn zài

直到现在: ngay cả bây giờ; cho đến bây giờ; cho đến tận hiện tại

Cụm từ
指导员zhǐ dǎo yuán

指导员: người hướng dẫn; huấn luyện viên; chỉ đạo viên chính trị (trong Quân Giải phóng Nhân dân)

Cụm từ
指导者zhǐ dǎo zhě

指导者: huấn luyện viên; người cố vấn; người tư vấn; giảng viên; đạo diễn; hướng dẫn viên; nhạc trưởng

Cụm từ
值得zhí de

值得: đáng; đáng để

Cụm từ
只得zhǐ dé

只得: không có cách nào khác ngoài; đành phải

Cụm từ
至德zhì dé

至德: đức hạnh rực rỡ; phẩm chất đạo đức uy nghiêm; lòng tốt lớn lao

Cụm từ