Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
招抚
zhāo fǔ

chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá; thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán

Cụm từ
照付
zhào fù

trả theo số tiền tính

Cụm từ
赵高
Zhào Gāo

Triệu Cao (?-207 TCN), một trong những hoạn quan độc ác, tham nhũng và quyền lực nhất lịch sử Trung Quốc, chịu trách nhiệm cho sự sụp đổ của nhà Tần

Cụm từ
朝歌
Zhāo gē

Triều Ca, kinh đô triều Thương 商朝; thị trấn Triều Ca ở huyện Kỳ 淇縣|淇县, Hạc Bích 鶴壁|鹤壁, Hà Nam

Cụm từ
朝歌镇
Zhāo gē zhèn

thị trấn Triều Ca ở huyện Kỳ 淇縣|淇县, Hạc Bích 鶴壁|鹤壁, Hà Nam

Cụm từ
招供
zhāo gòng

thú nhận

Cụm từ
招工
zhāo gōng

tuyển dụng nhân viên

Cụm từ
赵公明
Zhào Gōng míng

Triệu Công Minh, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo

Cụm từ
赵公元帅
Zhào gōng yuán shuài

Soái quân Triệu, còn gọi là Triệu Công Minh hoặc Triệu Huyền Tân, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo

Cụm từ
赵构
Zhào Gòu

Zhao Gou (1107-1187), tên thân mật của Tống Cao Tông 宋高宗[Song4 Gao1 zong1] đời thứ mười nhà Tống (trị vì 1127-1162)

Cụm từ
招股
zhāo gǔ

chào bán cổ phần

Cụm từ
照顾
zhào gu

chăm sóc; quan tâm; chú ý đến; trông nom

Cụm từ
照管
zhào guǎn

chăm sóc; chu cấp

Cụm từ
赵国
Zhào Guó

nước Triệu, một trong bảy quốc gia thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
朝过夕改
zhāo guò xī gǎi

sửa lỗi buổi sáng vào buổi tối (thành ngữ); nhanh chóng sửa đổi hành vi

Thành ngữ
招股书
zhāo gǔ shū

bản cáo bạch (trình bày việc chào bán cổ phần)

Cụm từ
招股说明书
zhāo gǔ shuō míng shū

bản cáo bạch

Cụm từ
兆赫
zhào hè

megahertz

Cụm từ
昭和
Zhāo hé

Shōwa, niên hiệu Nhật Bản, tương ứng với triều đại (1925-1989) của hoàng đế Hirohito 裕仁[Yu4 ren2]

Cụm từ
招呼
zhāo hu

gọi; chào; hỏi thăm; thông báo; chăm sóc; đảm bảo không

Cụm từ
照护
zhào hù

chăm sóc; điều trị (ví dụ: chăm sóc điều dưỡng); chăm nom

Cụm từ
着花
zháo huā

ra hoa; nở hoa; đang nở rộ

Cụm từ
召唤
zhào huàn

triệu hồi; vẫy gọi; gọi

Cụm từ
招唤
zhāo huàn

gọi; triệu tập

Cụm từ
着慌
zháo huāng

hoảng hốt; hốt hoảng

Cụm từ
朝花夕拾
Zhāo huā Xī shí

"Đoá hoa buổi sớm nhặt lúc chiều tà", một tập tản văn tự truyện của Lỗ Tấn 魯迅|鲁迅[Lu3 Xun4]

Cụm từ
召回
zhào huí

thu hồi (sản phẩm, đại sứ, v.v.)

Cụm từ
找回
zhǎo huí

lấy lại

Cụm từ
照会
zhào huì

công hàm ngoại giao; thư trao đổi hoặc quan ngại giữa các chính phủ

Cụm từ
赵惠文王
Zhào Huì wén Wáng

Triệu Huệ Văn Vương 趙國|赵国, trị vì từ 298-266 TCN trong Thời Chiến Quốc

Cụm từ