Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
至高统治权
zhì gāo tǒng zhì quán

quyền lực tối cao; chủ quyền

Cụm từ
至高无上
zhì gāo wú shàng

tối thượng; vô song; không gì sánh được

Cụm từ
吱嘎声
zhī gā shēng

(ngôn ngữ học) giọng cót két; giọng nứt

Cụm từ
支根
zhī gēn

rễ nhánh; rễ con

Cụm từ
植根
zhí gēn

bén rễ; thành lập cơ sở

Cụm từ
直根
zhí gēn

rễ trụ (rễ chính mọc thẳng đứng xuống)

Cụm từ
知更鸟
zhī gēng niǎo

chim cổ đỏ

Cụm từ
植根于
zhí gēn yú

được bắt rễ ở; bén rễ trong

Cụm từ
志工
zhì gōng

tình nguyện viên

Cụm từ
职工
zhí gōng

nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân

Cụm từ
支公司
zhī gōng sī

công ty con; chi nhánh

Cụm từ
直勾勾
zhí gōu gōu

(ánh nhìn) đăm đăm; nhìn chằm chằm

Cụm từ
只顾
zhǐ gù

chỉ mải mê (một việc); mải mê; tập trung (vào điều gì); chỉ chăm chăm vào một khía cạnh

Cụm từ
桎梏
zhì gù

(văn học) gông cùm

Cụm từ
志怪
zhì guài

viết về những điều kỳ bí hoặc siêu nhiên

Cụm từ
志怪小说
zhì guài xiǎo shuō

truyện kể về chuyện siêu nhiên (thể loại văn học)

Cụm từ
只管
zhǐ guǎn

chỉ chăm chú vào một việc; chỉ (một việc, không cần lo lắng về phần còn lại); đơn giản; cứ tự nhiên; xin cứ tự nhiên; đừng ngại (yêu cầu điều gì)

Cụm từ
直观
zhí guān

quan sát trực tiếp; nhận biết trực tiếp qua các giác quan; trực quan; nghe nhìn

Cụm từ
支光
zhī guāng

oát, đơn vị công suất dùng cho bóng đèn điện

Cụm từ
指关节
zhǐ guān jié

khớp ngón tay

Cụm từ
至关重要
zhì guān zhòng yào

cực kỳ quan trọng; sống còn; mấu chốt; thiết yếu

Cụm từ
治国
zhì guó

cai trị đất nước

Cụm từ
知过改过
zhī guò gǎi guò

thừa nhận sai lầm của mình và sửa chữa chúng (thành ngữ)

Thành ngữ
治国理政
zhì guó lǐ zhèng

quản lý công việc nhà nước; cai trị đất nước

Cụm từ
致函
zhì hán

gửi thư

Cụm từ
支行
zhī háng

chi nhánh phụ của ngân hàng

Cụm từ
直航
zhí háng

bay hoặc đi thuyền thẳng (đến ...)

Cụm từ
止汗剂
zhǐ hàn jì

chất chống mồ hôi

Cụm từ
只好
zhǐ hǎo

không còn lựa chọn nào khác ngoài...; đành phải; bị buộc phải

Cụm từ
治好
zhì hǎo

chữa khỏi

Cụm từ