Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 126/157

字符zì fú

字符: ký tự (tin học)

Cụm từ
自负zì fù

自负: tự phụ; chịu trách nhiệm

Cụm từ
资斧zī fǔ

资斧: (văn học) tiền cho hành trình; chi phí du lịch

Cụm từ
字符串zì fú chuàn

字符串: chuỗi (tin học)

Cụm từ
字符集zì fú jí

字符集: bộ ký tự (ví dụ: ASCII 美國資訊交換標準碼|美国资讯交换标准码 hoặc Unicode 統一碼|统一码)

Cụm từ
自缚手脚zì fù shǒu jiǎo

自缚手脚: tự trói tay chân

Cụm từ
自负盈亏zì fù yíng kuī

自负盈亏: chịu trách nhiệm lời lỗ (của tổ chức); tự chủ tài chính; trách nhiệm tài chính cá nhân

Cụm từ
自甘堕落zì gān duò luò

自甘堕落: tự buông thả (thành ngữ); tự để mình sa ngã

Thành ngữ
紫甘蓝zǐ gān lán

紫甘蓝: bắp cải đỏ; bắp cải tím

Cụm từ
自干五zì gān wǔ

自干五: (từ mới) người đăng bài trực tuyến ủng hộ chính phủ Trung Quốc nhưng không được trả tiền như ngũ mao 五毛[wu3 mao2] (viết tắt của…

Viết tắt
自高zì gāo

自高: tự cao

Cụm từ
自告奋勇zì gào fèn yǒng

自告奋勇: tình nguyện làm; xung phong đảm nhận

Cụm từ
自高自大zì gāo zì dà

自高自大: nghĩ mình rất giỏi (thành ngữ); kiêu ngạo

Thành ngữ
资格zī gé

资格: trình độ; người có thâm niên

Cụm từ
字根zì gēn

字根: thành phần của một chữ Hán; (ngôn ngữ học) gốc từ; căn nguyên

Cụm từ
字根表zì gēn biǎo

字根表: bảng các bộ phận dùng trong phương pháp nhập liệu wubi 五筆輸入法|五笔输入法[wu3 bi3 shu1 ru4 fa3]

Cụm từ
自耕农zì gēng nóng

自耕农: nông dân sở hữu ruộng đất; nông dân tự canh tác

Cụm từ
字根合体字zì gēn hé tǐ zì

字根合体字: từ ghép gốc

Cụm từ
字根通用码zì gēn tōng yòng mǎ

字根通用码: mã chung cho các bộ phận của chữ Hán; giống như mã Zheng 鄭碼|郑码[Zheng4 ma3]

Cụm từ
自个儿zì gě r

自个儿: (phương ngữ) tự mình; một mình

Cụm từ
自各儿zì gě r

自各儿: biến thể của 自個兒|自个儿[zi4 ge3 r5]

Cụm từ
资格赛zī gé sài

资格赛: vòng loại (trong thể thao)

Cụm từ
子宫zǐ gōng

子宫: tử cung; dạ con

Cụm từ
子贡Zǐ Gòng

子贡: Tử Cống hay Đoan Mộc Tứ 端木賜|端木赐[Duan1 mu4 Ci4] (520 TCN-), học trò của Khổng Tử

Cụm từ
自宫zì gōng

自宫: tự thiến

Cụm từ
自贡Zì gòng

自贡: thành phố cấp địa khu Tự Cống ở Tứ Xuyên

Cụm từ
资工zī gōng

资工: viết tắt của 資訊工程|资讯工程[zi1 xun4 gong1 cheng2]

Viết tắt
子宫壁zǐ gōng bì

子宫壁: thành tử cung

Cụm từ
子宫环zǐ gōng huán

子宫环: dụng cụ tử cung đặt trong tử cung (IUD)

Cụm từ
子宫肌瘤zǐ gōng jī liú

子宫肌瘤: u xơ tử cung; u xơ cơ tử cung

Cụm từ
子宫颈zǐ gōng jǐng

子宫颈: cổ tử cung; cổ của tử cung

Cụm từ
子宫颈癌zǐ gōng jǐng ái

子宫颈癌: ung thư cổ tử cung

Cụm từ
子宫颈管zǐ gōng jǐng guǎn

子宫颈管: (giải phẫu) ống cổ tử cung

Cụm từ
子宫颈抹片zǐ gōng jǐng mǒ piàn

子宫颈抹片: xét nghiệm phết tế bào cổ tử cung (Đài Loan)

Cụm từ
子宫内避孕器zǐ gōng nèi bì yùn qì

子宫内避孕器: dụng cụ tránh thai trong tử cung (IUD)

Cụm từ
自贡市Zì gòng Shì

自贡市: thành phố cấp địa khu Tự Cống, Tứ Xuyên

Cụm từ
子公司zǐ gōng sī

子公司: công ty con; công ty chi nhánh

Cụm từ
子宫托zǐ gōng tuō

子宫托: vòng đặt âm đạo

Cụm từ
自古zì gǔ

自古: (từ) thời cổ đại; (từ) rất lâu đời

Cụm từ
梓官Zǐ guān

梓官: thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
梓官乡Zǐ guān xiāng

梓官乡: thị trấn Ziguan hoặc Tzukuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan

Cụm từ
自顾不暇zì gù bù xiá

自顾不暇: (thành ngữ) bận rộn quản lý việc của bản thân; quá bận để có thời gian cho việc khác

Thành ngữ
子规zǐ guī

子规: chim cuốc

Cụm từ
秭归Zǐ guī

秭归: huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
姊归县Zǐ Guī xiàn

姊归县: huyện Zigui ở tỉnh Hồ Bắc

Cụm từ
秭归县Zǐ guī Xiàn

秭归县: huyện Tử Quy ở Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
自古以来zì gǔ yǐ lái

自古以来: từ thời cổ đại

Cụm từ
自顾自zì gù zì

自顾自: ai nấy lo việc của mình

Cụm từ
自嗨zì hāi

自嗨: (tiếng lóng) tự giải trí; tự làm vui

Tiếng lóng xã hội
字号zì hao

字号: kích thước chữ; cỡ chữ; danh tiếng; danh vọng; tiệm; tên của một cửa tiệm

Cụm từ
自豪zì háo

自豪: tự hào (về thành tựu, v.v.)

Cụm từ
自豪感zì háo gǎn

自豪感: niềm tự hào; tự tôn

Cụm từ
滋贺Zī hè

滋贺: tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
自黑zì hēi

自黑: (tiếng lóng Internet) tự giễu bản thân

Ngôn ngữ mạng
滋贺县Zī hè xiàn

滋贺县: tỉnh Shiga ở miền trung Nhật Bản

Cụm từ
紫红色zǐ hóng sè

紫红色: màu đỏ tím; màu cẩm quỳ; màu mận chín; màu rượu vang đỏ

Cụm từ
字画zì huà

字画: nét chữ; thư pháp và hội họa

Cụm từ
紫花地丁zǐ huā dì dīng

紫花地丁: cây hoa tím Trung Quốc (Viola mandsurica)

Cụm từ
自画像zì huà xiàng

自画像: chân dung tự họa

Cụm từ
字汇zì huì

字汇: (máy tính) tập hợp ký tự; bảng thuật ngữ, từ điển thuật ngữ

Cụm từ