Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
泽鹬
zé yù

(loài chim ở Trung Quốc) choắt lớn mỏ mảnh (Tringa stagnatilis)

Cụm từ
啧啧
zé zé

tặc lưỡi

Cụm từ
啧啧称奇
zé zé chēng qí

tặc lưỡi kinh ngạc (thành ngữ); kinh ngạc

Thành ngữ
泽州
Zé zhōu

huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
泽州县
Zé zhōu xiàn

huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây

Cụm từ
zhà

(dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
zhà

lúc đầu; đột nhiên; đột ngột; xù lên; (tóc) dựng đứng; dựng ngược

Từ vựng
zhá

biến thể của 札[zha2]

Từ vựng
zhā

châm bằng kim

Từ vựng
zhá

biến thể của 札[zha2]

Từ vựng
zhà

biến thể của 咤[zha4]

Từ vựng
zhà

tiếng ồn lớn; hét; đột nhiên

Từ vựng
zhà

dùng trong 叱咤[chi4 zha4]

Từ vựng
zhā

dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]; dùng trong 啁哳[zhao1 zha1]; cách phát âm ở Đài Loan: [zha2]

Từ vựng
zhā

(từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v

Từ vựng
zhà

mở; lan ra

Từ vựng
zhá

dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]

Từ vựng
zhǎ

gang (đơn vị đo chiều dài dựa trên độ rộng của bàn tay khi xoè ra); đo bằng gang tay

Từ vựng
zhā

mở ra; mở rộng

Từ vựng
zhā

xoè ngón tay

Từ vựng
zhà

biến thể của 榨[zha4]; ép; rút (nước)

Từ vựng
zhá

mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thư; tờ ghi chú; biển báo

Từ vựng
zhā

(cây sơn trà); Chaenomeles japonica

Từ vựng
zhā

biến thể của 楂[zha1]

Từ vựng
zhà

hàng rào; cũng đọc là [shan1]

Từ vựng
zhā

sơn tra Trung Quốc

Từ vựng
zhà

ép; chiết xuất (nước ép); thiết bị để chiết xuất nước, dầu v.v

Từ vựng
zhā

xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại); cặn bã

Từ vựng
zhà

tên một con sông

Từ vựng
zhà

nổ; vụ nổ; đánh bom; (khẩu ngữ) nổi giận; (khẩu ngữ) chạy toán loạn; tản ra

Khẩu ngữ