Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
(loài chim ở Trung Quốc) choắt lớn mỏ mảnh (Tringa stagnatilis)
tặc lưỡi
tặc lưỡi kinh ngạc (thành ngữ); kinh ngạc
huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
huyện Zezhou ở Jincheng 晉城|晋城[Jin4 cheng2], Sơn Tây
(dùng trong địa danh)
lúc đầu; đột nhiên; đột ngột; xù lên; (tóc) dựng đứng; dựng ngược
biến thể của 札[zha2]
châm bằng kim
biến thể của 札[zha2]
biến thể của 咤[zha4]
tiếng ồn lớn; hét; đột nhiên
dùng trong 叱咤[chi4 zha4]
dùng trong 嘲哳[zhao1 zha1]; dùng trong 啁哳[zhao1 zha1]; cách phát âm ở Đài Loan: [zha2]
(từ tượng thanh) kêu chirp, hót líu lo, v.v
mở; lan ra
dùng trong 掙扎|挣扎[zheng1 zha2]
gang (đơn vị đo chiều dài dựa trên độ rộng của bàn tay khi xoè ra); đo bằng gang tay
mở ra; mở rộng
xoè ngón tay
biến thể của 榨[zha4]; ép; rút (nước)
mảnh gỗ mỏng dùng làm thẻ viết (ở Trung Quốc cổ đại); một loại văn kiện quan phủ (thời xưa); thư; tờ ghi chú; biển báo
(cây sơn trà); Chaenomeles japonica
biến thể của 楂[zha1]
hàng rào; cũng đọc là [shan1]
sơn tra Trung Quốc
ép; chiết xuất (nước ép); thiết bị để chiết xuất nước, dầu v.v
xỉ (trong khai thác mỏ hoặc nấu chảy kim loại); cặn bã
tên một con sông
nổ; vụ nổ; đánh bom; (khẩu ngữ) nổi giận; (khẩu ngữ) chạy toán loạn; tản ra