自掘坟墓
tự đào mộ mình
tự đào mộ mình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự trả tiền; lấy tiền từ túi mình
›自救zì jiùtự cứu mình thoát khỏi rắc rối
›自有zì yǒu(tôi, họ, v.v.) đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.); sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình
›自排zì páihộp số tự động
›自控zì kòngtự động; điều chỉnh tự động; kiểm soát bản thân; tự kiểm soát
›自指zì zhǐtự tham chiếu
›自拔zì bátự giải thoát; tự rút ra khỏi tình huống khó khăn
›自新zì xīncải tạo bản thân; sửa đổi và bắt đầu cuộc sống mới
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.