Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng Z
9.414 mục từ · Trang 125/157
子弹火车: tàu cao tốc; Shinkansen 新幹線|新干线, tàu cao tốc của Nhật Bản
自导: tự hướng dẫn; tự vận hành
自导自演: tự đạo diễn một bộ phim mà mình cũng đóng vai chính; (ví von) tự mình lập kế hoạch và thực hiện
自得: hài lòng; hài lòng với vị trí của mình
自得其乐: tìm thấy niềm vui theo cách của mình; tự thưởng thức một cách yên tĩnh
子弟: trẻ em; thế hệ trẻ
字典: Từ điển chữ Hán (chứa mục từ cho từng chữ đơn, khác với 詞典|词典[ci2 dian3], chứa mục từ cho từ gồm một hoặc nhiều chữ); (thông tục) từ điển…
子癫前症: tiền sản giật, nhiễm độc thai nghén (y học)
字调: giọng của một chữ
紫貂: chồn zibelin (Martes zibellina)
紫丁香: cây tử đinh hương
自顶向下: từ trên xuống dưới
自定义: tùy chỉnh; được người dùng định nghĩa
自底向上: từ dưới lên trên
自动: tự động; tự nguyện
自动步道: đường đi bộ tự động; thang cuốn ngang
自动车: ô tô
自动挡: hộp số tự động; chuyển số tự động
自动点唱机: máy hát tự động
自动付款机: máy rút tiền; máy rút tiền tự động; ATM
自动扶梯: thang cuốn
自动挂挡: chuyển số tự động
自动柜员机: máy rút tiền tự động (ATM)
自动化: tự động hóa
自动化技术: kỹ thuật tự động hóa
自动换刀装置: bộ thay dao tự động (ATC)
自动恢复: hồi phục tự nhiên
自动控制: điều khiển tự động
自动离合: côn tự động
自动楼梯: thang cuốn
自动免疫: miễn dịch chủ động
自动铅笔: bút chì cơ; bút chì bấm
自动取款机: máy rút tiền tự động (ATM)
自动射线摄影: phương pháp chụp phóng xạ tự động
自懂事以来: từ khi bắt đầu hiểu chuyện
自动售货机: máy bán hàng tự động
自动提款: rút tiền tự động; máy rút tiền tự động ATM
自动提款机: máy rút tiền tự động; ATM
自动体外除颤器: máy sốc tim tự động (AED)
自动装箱: đóng gói tự động (máy tính)
自动自发: (hành động) tự chủ động
淄蠹: bị mòn
自渎: thủ dâm; tự thủ dâm
字段: (trường (số, dữ liệu))
自发: tự phát
自发电位: điện não đồ (EEG)
自发对称破缺: sự phá vỡ đối xứng tự phát (vật lý)
自发粉: bột nở
自反: tự phản tỉnh; tự suy ngẫm; (toán) phản xạ
子房: bầu nhụy (thực vật)
虸蚄: sâu quân đội
资方: chủ sở hữu của doanh nghiệp tư nhân; ban quản lý; vốn (đối lập với lao động)
自费: tự trả chi phí; tự túc
资费: phí dịch vụ (bưu điện, viễn thông, v.v.)
自焚: tự thiêu
自封: tự xưng (là gì đó); tự phong danh hiệu; tự bổ nhiệm; tự xưng; tự giới hạn; tự cô lập
资俸: lương; thù lao; tiền công
自奉俭约: (thành ngữ) sống tiết kiệm
自奉甚俭: (thành ngữ) tự cho phép mình ít sự thoải mái hoặc thú vui
姊夫: chồng của chị gái