Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
直飞
zhí fēi

bay không ngừng; bay thẳng (đến ...)

Cụm từ
职分
zhí fèn

nhiệm vụ

Cụm từ
脂粉
zhī fěn

mỹ phẩm

Cụm từ
栉风沐雨
zhì fēng mù yǔ

nghĩa đen: chải tóc trong gió và gội trong mưa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm việc ngoài trời bất kể thời tiết

Thành ngữ
芝焚蕙叹
zhī fén huì tàn

nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

Thành ngữ
芝焚蕙叹
zhī fén huì tàn

nghĩa đen: cỏ này cháy, cỏ kia than thở (thành ngữ); nghĩa bóng: cảm thông với người cùng chí hướng đang hoạn nạn

Thành ngữ
脂粉气
zhī fěn qì

chất nữ tính; ẻo lả

Cụm từ
制伏
zhì fú

chế ngự; áp đảo; khuất phục; kiểm soát; khống chế

Cụm từ
制服
zhì fú

chế ngự; kiểm soát; đưa vào tầm kiểm soát; (thời trước) trang phục tùy theo địa vị xã hội; đồng phục (quân đội, đảng phái, trường học v.v.); trang phục công ty; LT:套[tao4]

Cụm từ
执绋
zhí fú

tham dự tang lễ

Cụm từ
支付
zhī fù

trả tiền

Cụm từ
直幅
zhí fú

cuộn thư pháp dọc; (quảng cáo) băng rôn dọc

Cụm từ
知府
zhī fǔ

tri phủ (thời Đường đến Thanh)

Cụm từ
致富
zhì fù

trở nên giàu có

Cụm từ
芝罘
Zhī fú

quận Zhifu của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
支付宝
Zhī fù bǎo

Alipay, nền tảng thanh toán trực tuyến

Cụm từ
支付不起
zhī fù bù qǐ

không thể trả được; không đủ khả năng chi trả

Cụm từ
支付得起
zhī fù dé qǐ

có thể trả được; đủ khả năng chi trả

Cụm từ
制服呢
zhì fú ní

vải tuýt (dùng cho quân phục v.v.)

Cụm từ
芝罘区
Zhī fú qū

quận Zhifu của thành phố Yantai 煙台市|烟台市, tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
指腹为婚
zhǐ fù wéi hūn

đính hôn cho hai đứa trẻ chưa sinh với điều kiện một đứa là trai, đứa kia là gái (thành ngữ)

Thành ngữ
吱嘎
zhī gā

(từ tượng thanh) kêu cót két; lạo xạo

Cụm từ
枝干
zhī gàn

nhánh; cành (của cây)

Cụm từ
直感
zhí gǎn

trực giác; cảm giác hoặc hiểu biết trực tiếp

Cụm từ
质感
zhì gǎn

chủ nghĩa hiện thực (trong nghệ thuật); cảm giác thực tế; kết cấu; chất lượng xúc giác

Cụm từ
职高
zhí gāo

trường trung học nghề (viết tắt của 職業高中|职业高中[zhi2 ye4 gao1 zhong1])

Viết tắt
脂膏
zhī gāo

mỡ; chất béo; sự giàu có; vận may; thành quả lao động

Cụm từ
至高
zhì gāo

tối cao; tối thượng

Cụm từ
志高气扬
zhì gāo qì yáng

tinh thần phấn chấn và tự mãn

Cụm từ
趾高气扬
zhǐ gāo qì yáng

kiêu ngạo, tự mãn (thành ngữ); ngạo mạn

Thành ngữ