自毁 là gì?
自毁 [zì huǐ] có nghĩa là hủy hoại bản thân (danh tiếng, v.v.); (thiết bị, v.v.) tự hủy.
Nghĩa của từ 自毁 trong tiếng Việt
- hủy hoại bản thân (danh tiếng, v.v.)
- (thiết bị, v.v.) tự hủy
Cách đọc và ghi nhớ 自毁
自毁 được đọc là zì huǐ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “hủy hoại bản thân (danh tiếng, v.v.); (thiết bị, v.v.) tự hủy”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .