Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Z

9.414 mục từ · Trang 129/157

自命不凡zì mìng bù fán

自命不凡: tự cho mình không tầm thường; tự cao; tự phụ

Cụm từ
自鸣得意zì míng dé yì

自鸣得意: tự cao tự đại

Cụm từ
自命清高zì mìng qīng gāo

自命清高: tự cho mình thanh cao (thành ngữ); tự mãn và tự cho là đúng; ra vẻ thánh thiện hơn người

Thành ngữ
自鸣钟zì míng zhōng

自鸣钟: đồng hồ điểm chuông

Cụm từ
自摸zì mō

自摸: (mạt chược) tự bốc quân thắng; (tiếng lóng) tự thủ dâm

Tiếng lóng xã hội
自谋出路zì móu chū lù

自谋出路: (thành ngữ) tự mình lo liệu; đơn độc một mình; tự lo cho bản thân; tìm ra con đường riêng (đặc biệt là tự tìm việc)

Thành ngữ
子模型zǐ mó xíng

子模型: mô hình phụ

Cụm từ
子母zǐ mǔ

子母: mẹ và con; lãi và vốn; kết hợp của một vật lớn và một vật nhỏ cùng loại

Cụm từ
子目zǐ mù

子目: tiêu đề phụ; mục cụ thể

Cụm từ
字幕zì mù

字幕: chú thích; phụ đề

Cụm từ
字母zì mǔ

字母: chữ cái (của bảng chữ cái); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
字母表zì mǔ biǎo

字母表: bảng chữ cái

Cụm từ
字母词zì mǔ cí

字母词: từ chứa một hoặc nhiều chữ cái của bảng chữ cái (ví dụ: HSK, PK, WTO, PO文, PM2.5, γ射線|γ射线[γ she4 xian4])

Cụm từ
子母弹zǐ mǔ dàn

子母弹: (quân sự) bom chùm; mảnh đạn

Cụm từ
子母扣zǐ mǔ kòu

子母扣: khuy bấm

Cụm từ
子目录zǐ mù lù

子目录: thư mục con (tin học)

Cụm từ
子母炮弹zǐ mǔ pào dàn

子母炮弹: bom chùm pháo

Cụm từ
字母顺序zì mǔ shùn xù

字母顺序: thứ tự chữ cái

Cụm từ
子母炸弹zǐ mǔ zhà dàn

子母炸弹: bom chùm

Cụm từ
子囊菌zǐ náng jūn

子囊菌: nấm túi

Cụm từ
自馁zì něi

自馁: mất tự tin; nản lòng

Cụm từ
自溺zì nì

自溺: tự làm mình chết đuối

Cụm từ
牸牛zì niú

牸牛: bò cái

Cụm từ
子女zǐ nǚ

子女: con cái; con trai và con gái

Cụm từ
自拍zì pāi

自拍: tự chụp ảnh hoặc video; chụp ảnh selfie; selfie

Cụm từ
自排zì pái

自排: hộp số tự động

Cụm từ
自拍杆zì pāi gǎn

自拍杆: gậy selfie; cũng viết 自拍杆[zi4 pai1 gan1]

Cụm từ
自拍模式zì pāi mó shì

自拍模式: chế độ tự chụp (để hẹn giờ chụp)

Cụm từ
自拍器zì pāi qì

自拍器: chế độ hẹn giờ chụp của máy ảnh

Cụm từ
自拍神器zì pāi shén qì

自拍神器: gậy selfie

Cụm từ
自拍照zì pāi zhào

自拍照: ảnh selfie

Cụm từ
紫袍zǐ páo

紫袍: áo dài màu tím, dấu hiệu của chức vị quan lại

Cụm từ
紫坪铺Zǐ píng pū

紫坪铺: hồ chứa Zipingpu, Tứ Xuyên

Cụm từ
紫坪铺大坝Zǐ píng pū dà bà

紫坪铺大坝: đập Zipingpu, Tứ Xuyên

Cụm từ
紫坪铺水库Zǐ píng pū Shuǐ kù

紫坪铺水库: hồ chứa Zipingpu, Tứ Xuyên

Cụm từ
紫气zǐ qì

紫气: mây tím (điềm lành trong chiêm tinh)

Cụm từ
自启zì qǐ

自启: (máy móc, ứng dụng, v.v.) tự khởi động; tự chạy

Cụm từ
自欺zì qī

自欺: tự lừa dối bản thân

Cụm từ
自洽zì qià

自洽: nhất quán về logic; có lý

Cụm từ
自谦zì qiān

自谦: khiêm tốn; tự hạ mình

Cụm từ
自谴zì qiǎn

自谴: tự trách; mặc cảm tội lỗi

Cụm từ
资浅zī qiǎn

资浅: thiếu kinh nghiệm; cấp dưới (nhân viên,...)

Cụm từ
资遣zī qiǎn

资遣: sa thải với trợ cấp thôi việc; chi trả cho ai đó nghỉ việc

Cụm từ
资遣费zī qiǎn fèi

资遣费: trợ cấp thôi việc (Đài Loan)

Cụm từ
自强zì qiáng

自强: phấn đấu tự cải thiện

Cụm từ
自戕zì qiāng

自戕: tự sát

Cụm từ
自强不息zì qiáng bù xī

自强不息: không ngừng phấn đấu; cải thiện bản thân

Cụm từ
自强运动Zì qiáng Yùn dòng

自强运动: Phong trào Tự Cường (giai đoạn cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là 洋務運動|洋务运动

Cụm từ
自强自立zì qiáng zì lì

自强自立: phấn đấu tự cải thiện

Cụm từ
自洽性zì qià xìng

自洽性: tính nhất quán về logic

Cụm từ
恣情zì qíng

恣情: tận hưởng thoải mái; phóng túng hoặc bướng bỉnh

Cụm từ
自轻自贱zì qīng zì jiàn

自轻自贱: tự hạ thấp bản thân; tự khinh

Cụm từ
自欺欺人zì qī qī rén

自欺欺人: lừa dối người khác và lừa dối chính mình; tin vào lời nói dối của chính mình

Cụm từ
自取zì qǔ

自取: tự lấy (thức ăn); tự chuốc (rắc rối); tự rước (thảm họa)

Cụm từ
自取灭亡zì qǔ miè wáng

自取灭亡: chuốc lấy tai họa (thành ngữ); tự đào mồ chôn mình

Thành ngữ
子群zǐ qún

子群: nhóm con (toán)

Cụm từ
自取其咎zì qǔ qí jiù

自取其咎: xem 咎由自取[jiu4 you2 zi4 qu3]

Cụm từ
自取其辱zì qǔ qí rǔ

自取其辱: (thành ngữ) tự làm mất mặt

Thành ngữ
子儿zǐ r

子儿: (thông tục) xu; đồng

Cụm từ
孜然zī rán

孜然: (từ mượn tiếng Uyghur) cây thì là Ai Cập (Cuminum cyminum)

Cụm từ