Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
真题
zhēn tí

câu hỏi từ đề thi các năm trước

Cụm từ
震天动地
zhèn tiān dòng dì

rung chuyển trời đất (thành ngữ)

Thành ngữ
震天价响
zhèn tiān ga xiǎng

tiếng động chấn động trời đất (thành ngữ)

Thành ngữ
侦听
zhēn tīng

nghe lén; nghe trộm (cuộc gọi điện thoại); chặn và điều tra

Cụm từ
镇痛
zhèn tòng

giảm đau; thuốc giảm đau

Cụm từ
阵痛
zhèn tòng

cơn đau chuyển dạ; (nghĩa bóng) đau đớn gây ra bởi sự thay đổi đột ngột

Cụm từ
镇痛剂
zhèn tòng jì

thuốc giảm đau; giảm đau

Cụm từ
阵痛期
zhèn tòng qī

thời kỳ đau đớn; giai đoạn đau khổ

Cụm từ
镇痛药
zhèn tòng yào

thuốc giảm đau

Cụm từ
枕头
zhěn tou

gối

Cụm từ
针头
zhēn tóu

đầu kim; kim tiêm

Cụm từ
枕头蛋糕
zhěn tou dàn gāo

bánh loaf

Cụm từ
枕头套
zhěn tou tào

vỏ gối

Cụm từ
枕头箱
zhěn tou xiāng

hộp gối Trung Quốc (dùng để giữ đồ quý giá)

Cụm từ
针头线脑
zhēn tóu xiàn nǎo

kim chỉ; dụng cụ may vá; khâu vá; (ví von) việc không quan trọng

Cụm từ
阵亡
zhèn wáng

chết trận

Cụm từ
阵亡战士纪念日
zhèn wáng zhàn shì jì niàn rì

Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

Cụm từ
阵亡者
zhèn wáng zhě

người tử trận

Cụm từ
真伪
zhēn wěi

thật hay giả; tính xác thực

Cụm từ
针尾绿鸠
zhēn wěi lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu xanh đuôi kim (Treron apicauda)

Cụm từ
真伪莫辨
zhēn wěi mò biàn

không thể phán đoán thật hay giả (thành ngữ); không thể phân biệt hàng thật với hàng giả; không biết có nên tin (những gì đọc trên báo chí) hay không

Thành ngữ
针尾沙锥
zhēn wěi shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi kim (Gallinago stenura)

Cụm từ
针尾鸭
zhēn wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi kim phương bắc (Anas acuta)

Cụm từ
珍闻
zhēn wén

điều kỳ lạ; mẩu tin tức; sự việc kỳ lạ và thú vị

Cụm từ
榛芜
zhēn wú

hoang dã; rậm rạp và cỏ dại; khiêm tốn; thấp kém

Cụm từ
真武
Zhēn wǔ

Chân Vũ, vị thần lớn của Đạo giáo; còn gọi là Huyền Vũ 玄武 hoặc Huyền Thiên Thượng Đế 玄天上帝

Cụm từ
枕席
zhěn xí

chiếu gối; gối và chiếu; giường

Cụm từ
珍惜
zhēn xī

trân trọng; coi trọng; yêu quý

Cụm từ
珍稀
zhēn xī

hiếm; quý và không phổ biến

Cụm từ
真蚬
zhēn xiǎn

Corbicula leana, một loài nghêu

Cụm từ