Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Z

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

9.414 từ sẵn sàng
中段
zhōng duàn

đoạn giữa; thời kỳ giữa; khu vực giữa; giữa

Cụm từ
终端
zhōng duān

cuối; cổng; thiết bị đầu cuối

Cụm từ
终端机
zhōng duān jī

thiết bị đầu cuối

Cụm từ
终端用户
zhōng duān yòng hù

người dùng cuối

Cụm từ
中短债
zhōng duǎn zhài

khoản vay ngắn hoặc trung hạn

Cụm từ
中杜鹃
zhōng dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu cu Himalaya (Cuculus saturatus)

Cụm từ
中毒酶
zhōng dú méi

enzyme bị ức chế

Cụm từ
众多
zhòng duō

đông đảo

Cụm từ
中毒途径
zhōng dú tú jìng

đường ngộ độc

Cụm từ
中毒性
zhòng dú xìng

độc hại; độc tính

Cụm từ
中度性肺水肿
zhōng dù xìng fèi shuǐ zhǒng

phù phổi do độc tính

Cụm từ
中俄
Zhōng É

Trung-Nga

Cụm từ
中俄北京条约
Zhōng É Běi jīng Tiáo yuē

Hiệp ước Bắc Kinh năm 1860 giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga Sa hoàng

Cụm từ
中俄边界协议
Zhōng É biān jiè xié yì

Hiệp định Biên giới Trung-Nga năm 1991

Cụm từ
中俄改订条约
Zhōng É Gǎi dìng Tiáo yuē

Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng

Cụm từ
中俄关系
Zhōng É guān xì

quan hệ Trung-Nga

Cụm từ
中俄尼布楚条约
Zhōng É Ní bù chǔ Tiáo yuē

Hiệp ước Nerchinsk (1698) giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga

Cụm từ
中耳
zhōng ěr

tai giữa

Cụm từ
中二病
zhōng èr bìng

(từ mới) hành vi kỳ lạ đặc trưng của thanh thiếu niên đang dậy thì (từ mượn từ tiếng Nhật "chūnibyō")

Cụm từ
终而复始
zhōng ér fù shǐ

nghĩa đen: kết thúc rồi bắt đầu (thành ngữ); vòng lặp hoàn chỉnh

Thành ngữ
中耳炎
zhōng ěr yán

viêm tai giữa

Cụm từ
中俄伊犁条约
Zhōng É Yī lí Tiáo yuē

Hiệp ước Saint Petersburg năm 1881, theo đó Nga trả lại tỉnh Yili cho nhà Thanh Trung Quốc để đổi lấy khoản bồi thường và các quyền theo hiệp ước bất bình đẳng

Cụm từ
中法
Zhōng Fǎ

Trung Quốc-Pháp (hợp tác); Trung-Pháp

Cụm từ
重罚
zhòng fá

trừng phạt nặng nề

Cụm từ
中饭
zhōng fàn

bữa trưa

Cụm từ
重犯
zhòng fàn

tội phạm nghiêm trọng; tội phạm trọng tội

Cụm từ
中方
Zhōng fāng

phía Trung Quốc (trong một liên doanh quốc tế)

Cụm từ
中方县
Zhōng fāng xiàn

huyện Zhongfang ở Huaihua 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam

Cụm từ
中法新约
Zhōng Fǎ xīn yuē

hiệp ước Thiên Tân năm 1885 nhượng Việt Nam cho Pháp

Cụm từ
中法战争
Zhōng Fǎ Zhàn zhēng

Chiến tranh Trung-Pháp (1883-1885) (liên quan đến việc Pháp chiếm Việt Nam)

Cụm từ