Từ tiếng Trung theo Pinyin Z
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Z, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
sở hữu trí tuệ
răng khôn
chỉ huy trưởng
nhạc trưởng (âm nhạc)
điện thoại thông minh (Đài Loan)
Chỉ huy khéo léo, mọi người vui vẻ tuân theo. (thành ngữ)
nhạc trưởng; đạo diễn
trung tâm chỉ huy
kỷ niệm cưới giấy (kỷ niệm một năm ngày cưới)
diêm làm từ bìa cứng
lẩu giấy (lẩu sử dụng nồi dùng một lần làm từ giấy washi của Nhật, có lớp phủ đặc biệt để chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)
(thành ngữ) gọi trực tiếp tên ai đó; gọi tên ai đó mà không dùng danh hiệu kính trọng (biểu thị sự quen thuộc hoặc quá thân thiết)
nghĩa đen 之[zhī], 乎[hū], 者[zhě] và 也[yě] (bốn trợ từ ngữ pháp của văn cổ điển Trung Quốc) (thành ngữ); nghĩa bóng: cách diễn đạt cổ
trong lúc; vào thời điểm
(hàng không) làm thủ tục lên máy bay; làm thủ tục
tích trực tiếp (trong lý thuyết tập hợp)
hiểu bản thân; thân mật hoặc gần gũi; bạn thân
máy dệt
(công việc) vị trí; cấp; bậc; hạng
cực kỳ
gây dị dạng; dẫn đến dị tật; gây quái thai
chế phẩm (hóa học hoặc dược phẩm)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi thường (Phasianus colchicus)
móng tay
giá đỡ; hỗ trợ; khung; đỡ lên cái gì đó
kẹp giấy
làm giả; sản xuất hàng giả
móng chân
bấm móng tay
móng tay