自检
tự kiềm chế; tự kiểm tra; thực hiện tự kiểm tra
tự kiềm chế; tự kiểm tra; thực hiện tự kiểm tra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự kiểm tra; tiến hành tự kiểm tra
›自控zì kòngtự động; điều chỉnh tự động; kiểm soát bản thân; tự kiểm soát
›自欺zì qītự lừa dối bản thân
›自有品牌zì yǒu pǐn páithương hiệu riêng
›自欺欺人zì qī qī rénlừa dối người khác và lừa dối chính mình; tin vào lời nói dối của chính mình
›自有zì yǒu(tôi, họ, v.v.) đương nhiên có (kế hoạch, cách thức, v.v.); sở hữu (căn hộ, thương hiệu, v.v.) của riêng mình
›自此zì cǐkể từ đó; từ đó trở đi
›自暴自弃zì bào zì qìbuông thả bản thân trong tuyệt vọng; từ bỏ và không còn cố gắng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.