资金杠杆 là gì?
资金杠杆 [zī jīn gàng gǎn] có nghĩa là (tài chính) đòn bẩy; cơ cấu vốn.
Nghĩa của từ 资金杠杆 trong tiếng Việt
- (tài chính) đòn bẩy
- cơ cấu vốn
Cách đọc và ghi nhớ 资金杠杆
资金杠杆 được đọc là zī jīn gàng gǎn, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “(tài chính) đòn bẩy; cơ cấu vốn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .