紫金牛
Cây thường xanh Nhật Bản (Ardisia japonica)
Cây thường xanh Nhật Bản (Ardisia japonica)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây tía tô; Perilla frutescens
›紫云英zǐ yún yīngcây kim thảo (Astragalus sinicus)
›紫金山天文台Zǐ jīn shān Tiān wén táiĐài thiên văn Núi Tử Kim
›紫金县Zǐ jīn xiànHuyện Tử Kim ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›紫金山Zǐ jīn ShānNúi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn
›紫金鹃zǐ jīn juān(loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)
›紫金Zǐ jīnhuyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›紫铜zǐ tóngđồng đỏ (đồng nguyên chất, không phải hợp kim)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.