紫金
huyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
huyện Zijin ở Heyuan 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Huyện Tử Kim ở Hà Nguyên 河源[He2 yuan2], Quảng Đông
›紫阳Zǐ yánghuyện Tử Dương ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›紫质症zǐ zhì zhèngbệnh porphyria (y học)
›紫金山Zǐ jīn ShānNúi Tử Kim ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn
›紫貂zǐ diāochồn zibelin (Martes zibellina)
›紫金山天文台Zǐ jīn shān Tiān wén táiĐài thiên văn Núi Tử Kim
›紫袍zǐ páoáo dài màu tím, dấu hiệu của chức vị quan lại
›紫金牛zǐ jīn niúCây thường xanh Nhật Bản (Ardisia japonica)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.