Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
弹出
tán chū

đẩy ra; thoát ra; bật lên

Cụm từ
弹窗
tán chuāng

cửa sổ pop-up (tin học)

Cụm từ
叹词
tàn cí

thán từ; cảm thán

Cụm từ
弹词
tán cí

giai điệu ballad trong phương ngữ miền nam, thường đệm tam huyền cầm 三弦 hoặc tỳ bà 琵琶

Cụm từ
坦荡
tǎn dàng

khoáng đạt; rộng và bằng phẳng

Cụm từ
摊挡
tān dǎng

xem 攤檔|摊档[tan1 dang4]

Cụm từ
摊档
tān dàng

(tiếng địa phương) sạp hàng của người bán

Cụm từ
谈到
tán dào

nhắc đến; nói về; thảo luận về

Cụm từ
谈得来
tán de lái

hòa hợp; dễ nói chuyện; hợp tính

Cụm từ
贪得无厌
tān dé wú yàn

tham lam không biết chán (thành ngữ); tham lam và không bao giờ thỏa mãn

Thành ngữ
贪得无餍
tān dé wú yàn

biến thể của 貪得無厭|贪得无厌[tan1 de2 wu2 yan4]

Cụm từ
探底
tàn dǐ

(giá cổ phiếu, v.v.) giảm mạnh; chạm đáy

Cụm từ
潭底
tán dǐ

đáy ao (sâu)

Cụm từ
潭第
tán dì

biến thể của 覃第[tan2 di4]

Cụm từ
覃第
tán dì

nhà rộng rãi; nhà bạn

Cụm từ
探店
tàn diàn

thử nhà hàng và quay video chia sẻ trên Internet

Cụm từ
摊点
tān diǎn

nơi đặt quầy hàng của người bán

Cụm từ
贪渎
tān dú

(về quan chức) tham nhũng và sao nhãng nhiệm vụ

Cụm từ
谭盾
Tán Dùn

Tan Dun (1957-) nhà soạn nhạc Trung Quốc

Cụm từ
贪多嚼不烂
tān duō jiáo bù làn

tham nhiều nhai không nát (thành ngữ)

Thành ngữ
摊贩
tān fàn

người bán hàng rong; người bán dạo

Cụm từ
坍方
tān fāng

sụp đổ; lở đất

Cụm từ
探访
tàn fǎng

tìm kiếm bằng cách hỏi hoặc tìm kiếm; đến thăm; thăm

Cụm từ
碳粉
tàn fěn

mực in (in laser)

Cụm từ
探风
tàn fēng

thăm dò ai đó hoặc điều gì đó; tìm kiếm thông tin

Cụm từ
叹服
tàn fú

(thán phục) với sự kinh ngạc

Cụm từ
潭府
tán fǔ

vực sâu; nhà cao cửa rộng; tư gia của bạn; hồ sâu

Cụm từ
袒缚
tǎn fù

đầu hàng sau khi để trần đến thắt lưng và trói tay ra sau

Cụm từ
贪腐
tān fǔ

tham nhũng

Cụm từ
谭富英
Tán Fù yīng

Tan Fuying (1906-1977), ngôi sao kinh kịch, một trong bốn Đại tu sinh 四大鬚生|四大须生

Cụm từ