Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng T

5.263 mục từ · Trang 21/88

套磁tào cí

套磁: (thông tục) tạo mối quan hệ tốt với ai đó; cố gắng lấy lòng ai đó

Cụm từ
陶瓷táo cí

陶瓷: đồ gốm và sứ; gốm sứ

Cụm từ
陶瓷器táo cí qì

陶瓷器: đồ gốm; đồ sứ

Cụm từ
逃窜táo cuàn

逃窜: chạy trốn; bỏ chạy tán loạn

Cụm từ
逃窜无踪táo cuàn wú zōng

逃窜无踪: bỏ chạy tán loạn, không để lại dấu vết

Cụm từ
绦带tāo dài

绦带: ruy băng lụa; dây tết lụa

Cụm từ
逃单táo dān

逃单: ăn quỵt

Cụm từ
讨底tǎo dǐ

讨底: hỏi thăm; yêu cầu chi tiết

Cụm từ
陶笛táo dí

陶笛: nhạc cụ ocarina

Cụm từ
套叠tào dié

套叠: chồng chéo; lồng vào nhau; đan xen

Cụm từ
讨底儿tǎo dǐ r

讨底儿: biến thể er hoá của 討底|讨底[tao3 di3]

Cụm từ
逃遁táo dùn

逃遁: trốn thoát; biến mất

Cụm từ
讨伐tǎo fá

讨伐: trấn áp bằng vũ lực; phát động cuộc chinh phạt; chiến dịch chống lại

Cụm từ
讨饭tǎo fàn

讨饭: xin ăn; ăn xin

Cụm từ
逃犯táo fàn

逃犯: tội phạm bỏ trốn; kẻ chạy trốn pháp luật

Cụm từ
套房tào fáng

套房: phòng suite; căn hộ; chung cư

Cụm từ
逃废táo fèi

逃废: trốn tránh (trả nợ)

Cụm từ
套服tào fú

套服: bộ quần áo

Cụm từ
逃港táo Gǎng

逃港: chạy trốn đến Hong Kong; cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970); chạy trốn khỏi Hong Kong; cuộc di cư khỏi Hong…

Cụm từ
陶工táo gōng

陶工: gốm; nghệ nhân gốm

Cụm từ
套购tào gòu

套购: mua gian lận; mua gom bất hợp pháp

Cụm từ
套管tào guǎn

套管: ống bao

Cụm từ
韬光养晦tāo guāng yǎng huì

韬光养晦: giấu tài chờ thời (thành ngữ); ẩn mình

Thành ngữ
逃过一劫táo guò yī jié

逃过一劫: (thành ngữ) sống sót sau tai họa; vượt qua khủng hoảng

Thành ngữ
讨海tǎo hǎi

讨海: kiếm sống từ biển

Cụm từ
讨好tǎo hǎo

讨好: đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh; kết quả viên mãn để đáp lại công sức

Cụm từ
讨好卖乖tǎo hǎo mài guāi

讨好卖乖: lấy lòng bằng cách tỏ ra vâng lời (thành ngữ)

Thành ngữ
淘河táo hé

淘河: chim bồ nông

Cụm từ
套红tào hóng

套红: in một phần của trang (ví dụ: tiêu đề) bằng màu đỏ (hoặc màu khác)

Cụm từ
桃红táo hóng

桃红: màu hồng đào

Cụm từ
套话tào huà

套话: cụm từ lịch sự; lời chào hỏi thông thường; sáo rỗng; cố moi thông tin từ ai đó

Cụm từ
桃花táo huā

桃花: hoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm

Cụm từ
套换tào huàn

套换: đổi (tiền tệ) bất hợp pháp; giao dịch gian lận

Cụm từ
讨还tǎo huán

讨还: đòi lại thứ gì; khôi phục

Cụm từ
逃荒táo huāng

逃荒: chạy nạn đói; trốn khỏi vùng bị nạn đói

Cụm từ
桃花扇Táo huā Shàn

桃花扇: Đào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任[Kong3 Shang4 ren4]

Cụm từ
桃花水母táo huā shuǐ mǔ

桃花水母: sứa nước ngọt (Craspedacusta)

Cụm từ
桃花心木táo huā xīn mù

桃花心木: gỗ gụ

Cụm từ
桃花汛táo huā xùn

桃花汛: lũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở)

Cụm từ
桃花源táo huā yuán

桃花源: Đào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng; niết bàn

Cụm từ
桃花运táo huā yùn

桃花运: vận may với phụ nữ; mối tình; may mắn

Cụm từ
套汇tào huì

套汇: trao đổi tiền tệ bất hợp pháp; kinh doanh chênh lệch giá

Cụm từ
逃婚táo hūn

逃婚: bỏ trốn để tránh một cuộc hôn nhân sắp đặt

Cụm từ
讨价还价tǎo jià huán jià

讨价还价: mặc cả thương lượng; trả giá

Cụm từ
套件tào jiàn

套件: bộ dụng cụ; nhóm linh kiện (xe đạp)

Cụm từ
套间tào jiān

套间: phòng trước; phòng nhỏ bên trong (mở ra phòng khác); căn hộ; phòng chung cư

Cụm từ
桃江Táo jiāng

桃江: huyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
陶匠táo jiàng

陶匠: thợ gốm

Cụm từ
桃江县Táo jiāng xiàn

桃江县: huyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam

Cụm từ
讨教tǎo jiào

讨教: thỉnh giáo; hỏi ý kiến

Cụm từ
套交情tào jiāo qing

套交情: cố gắng kết bạn với ai đó

Cụm từ
套结tào jié

套结: một cái thòng lọng

Cụm từ
淘金táo jīn

淘金: đãi vàng; cố gắng làm giàu

Cụm từ
淘金潮táo jīn cháo

淘金潮: cơn sốt vàng

Cụm từ
套近乎tào jìn hū

套近乎: cố làm quen thân với ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)

Cụm từ
桃金娘táo jīn niáng

桃金娘: cây sim (Myrtus communis)

Cụm từ
桃金娘科táo jīn niáng kē

桃金娘科: họ Đào kim nương (bao gồm sim, hương thảo, kinh giới, v.v.)

Cụm từ
淘金热táo jīn rè

淘金热: cơn sốt vàng

Cụm từ
淘金者táo jīn zhě

淘金者: người đãi vàng; người tìm vàng

Cụm từ
讨究tǎo jiū

讨究: điều tra

Cụm từ