Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
tǎng

ngả lưng; nằm xuống

Từ vựng
táng

carbohydrate; biến thể cũ của 糖[tang2]

Từ vựng
tǎng

biến thể cũ của 钂|镋[tang3]

Từ vựng
tāng

tiếng ồn của trống

Từ vựng
tǎng

vũ khí cổ giống cái chĩa

Từ vựng
táng

biến thể cũ của 糖[tang2]

Từ vựng
táng

biến thể cũ của 糖[tang2]

Từ vựng
唐哀帝
Táng Āi dì

Đường Ai Đế, niên hiệu của vị hoàng đế thứ hai mươi mốt và là cuối cùng nhà Đường là Lý Chú 李祝[Li3 Zhu4] (892-908), trị vì 904-907

Cụm từ
坦噶尼喀
Tǎn gá ní kā

Tanganyika ở lục địa Đông Phi, một thành phần của Tanzania

Cụm từ
坦噶尼喀湖
Tǎn gá ní kā Hú

Hồ Tanganyika ở Đông Phi

Cụm từ
汤包
tāng bāo

bánh bao hấp

Cụm từ
溏便
táng biàn

(Đông y) phân không thành khuôn; phân nửa lỏng

Cụm từ
螳臂当车
táng bì dāng chē

nghĩa đen: bọ ngựa cản xe (thành ngữ); nghĩa bóng: tự đánh giá quá cao và cố gắng làm điều không thể; cũng viết là 螳臂擋車|螳臂挡车[tang2 bi4 dang3 che1]

Thành ngữ
汤饼筵
tāng bǐng yán

tiệc mừng đầy cữ vào ngày thứ ba sau khi sinh (truyền thống)

Cụm từ
唐伯虎
Táng Bó hǔ

Đường Bá Hổ hay Đường Dần 唐寅 (1470-1523), họa sĩ và nhà thơ thời Minh, một trong Giang Nam tứ đại tài tử thời Minh 江南四大才子

Cụm từ
汤博乐
Tāng bó lè

Tumblr (trang web tiểu blog và mạng xã hội)

Cụm từ
唐朝
Táng cháo

Nhà Đường (618-907)

Cụm từ
汤匙
tāng chí

thìa canh; thìa súp; LT:把[ba3]

Cụm từ
汤川
Tāng chuān

Yukawa (tên); YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và là người đoạt giải Nobel

Cụm từ
汤川秀树
Tāng chuān Xiù shù

YUKAWA Hideki (1907-1988), nhà vật lý lý thuyết người Nhật và người đoạt giải Nobel

Cụm từ
糖醇
táng chún

rượu đường

Cụm từ
唐初四大家
Táng chū Sì Dà jiā

Bốn đại thư pháp gia đầu thời Đường; gồm có Ngu Thế Nam 虞世南[Yu2 Shi4 nan2], Âu Dương Tuân 歐陽詢|欧阳询[Ou1 yang2 Xun2], Sở Toại Lương 褚遂良[Chu3 Sui4 liang2] và Tiết Tắc 薛稷[Xue1 Ji4]

Cụm từ
搪瓷
táng cí

men sứ

Cụm từ
糖醋
táng cù

chua ngọt

Cụm từ
糖醋里脊
táng cù lǐ jǐ

thịt lợn chua ngọt

Cụm từ
糖醋肉
táng cù ròu

thịt lợn chua ngọt

Cụm từ
糖醋鱼
táng cù yú

cá chua ngọt

Cụm từ
唐代
Táng dài

Triều đại nhà Đường (618-907)

Cụm từ
唐代宗
Táng Dài zōng

Hoàng đế Đại Tông nhà Đường (727-779), niên hiệu của vị hoàng đế thứ chín triều Đường Lý Dự 李豫[Li3 Yu4], trị vì 762-779

Cụm từ
糖弹
táng dàn

viên đạn bọc đường, thuật ngữ Mao Trạch Đông dùng (ban đầu năm 1949) để chỉ ảnh hưởng tha hóa của giai cấp tư sản (viết tắt của 糖衣炮彈|糖衣炮弹[tang2 yi1 pao4 dan4])

Viết tắt