桃江
huyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
huyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Taojiang ở Yiyang 益陽|益阳[Yi4 yang2], Hồ Nam
›桃源县Táo yuán xiànhuyện Taoyuan ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›桃源乡Táo yuán xiāngxã Taoyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›桃汛táo xùnlũ mùa xuân (khi hoa đào nở)
›桃树táo shùcây đào; LT:株[zhu1]
›桃源táo yuánxem 桃花源[tao2 hua1 yuan2]
›桃心táo xīnbiểu tượng trái tim ♥
›桃山区Táo shān qūquận Taoshan của thành phố Qitaihe 七台河[Qi1 tai2 he2], Hắc Long Giang
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.