讨伐
trấn áp bằng vũ lực; phát động cuộc chinh phạt; chiến dịch chống lại
trấn áp bằng vũ lực; phát động cuộc chinh phạt; chiến dịch chống lại
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh; kết quả viên mãn để đáp lại công sức
›讨人嫌tǎo rén xiánkhó chịu; đáng ghét
›讨便宜tǎo pián yitìm kiếm món hời; tìm cách lợi dụng; cố gắng kiếm lợi từ người khác
›讨人喜欢tǎo rén xǐ huanthu hút tình cảm của người khác; quyến rũ; dễ thương
›讨俏tǎo qiàocố tình khiêu khích; nhí nhảnh
›讨人厌tǎo rén yànkhó ưa
›讨保tǎo bǎođòi tiền bảo lãnh
›讨人tǎo rén(cũ) cô gái bị buôn vào nhà thổ làm gái mại dâm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.