Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
tāng

biến thể cũ của 趟[tang1]

Từ vựng
tǎng

nếu; giả sử; trong trường hợp

Từ vựng
tǎng

nếu; không ngờ

Từ vựng
táng

khoa trương; trống rỗng; uổng phí; biến thể cũ của 螗[tang2]

Từ vựng
táng

biến thể cũ của 唐[tang2]

Từ vựng
tāng

(từ tượng thanh) choang; vang; đoàng

Từ vựng
tǎng

đất bằng phẳng; (dùng trong địa danh)

Danh từ riêng
táng

(chính) sảnh; phòng lớn cho mục đích cụ thể; LT:間|间[jian1]; mối quan hệ giữa anh chị em họ bên nội; cùng gia tộc; lượng từ cho lớp học, bài giảng, v.v.; lượng từ cho bộ nội thất

Từ vựng
táng

đê; bờ kè; hồ hoặc ao; bể tắm nước nóng

Từ vựng
tǎng

kho bạc nhà nước; quỹ công

Từ vựng
táng

ngăn chặn; chống đỡ; tránh né; thoát khỏi; phết; phủ; bôi; trát

Từ vựng
táng

táo anh đào

Từ vựng
táng

cột; chân cửa; khung cửa sổ hoặc cửa ra vào; lượng từ cho cửa hoặc cửa sổ

Từ vựng
tǎng

nhỏ giọt; chảy rỉ; rơi (nước mắt)

Từ vựng
tāng

canh; nước nóng hoặc sôi; thang thuốc đông y; nước luộc thứ gì đó

Từ vựng
táng

nửa đông đặc; ao

Từ vựng
táng

hơ ấm; nướng

Từ vựng
tàng

làm bỏng; bị bỏng (do nước nóng); chần (nấu ăn); hâm nóng (trong nước sôi); uốn tóc (bằng hóa chất); là ủi; cực kỳ nóng

Từ vựng
táng

(ngọc)

Từ vựng
tàng

biến thể của 燙|烫[tang4]; biến thể của 趟[tang4]

Từ vựng
táng

xem 筕篖[hang2 tang2]

Từ vựng
táng

đường; kẹo; ngọt; LT:顆|颗[ke1],塊|块[kuai4]

Từ vựng
tāng

cacbonyl (gốc)

Từ vựng
táng

(dạng kết hợp) khoang rỗng

Từ vựng
táng

một loại ve sầu nhỏ có lưng màu xanh và tiếng kêu trong (trong sách cổ)

Từ vựng
táng

bọ ngựa

Từ vựng
táng

đỏ; đỏ thẫm

Từ vựng
tàng

lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng; một lần; một chuyến

Từ vựng
táng

ngã sõng soài; ngã úp mặt

Từ vựng
tāng

lội; dẫm đạp

Từ vựng