桃花运
vận may với phụ nữ; mối tình; may mắn
vận may với phụ nữ; mối tình; may mắn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm
›桃色案件táo sè àn jiànvụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật)
›桃色新闻táo sè xīn wénbê bối tình dục
›桃色táo sèmàu hồng; màu đào; tình yêu bất chính; tình dục
›桃花源táo huā yuánĐào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng; niết bàn
›桃莉羊Táo lì yáng(Đài Loan) Dolly (1996-2003), cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thành
›桃花汛táo huā xùnlũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở)
›桃金娘táo jīn niángcây sim (Myrtus communis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.