Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin T

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ T, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

5.263 từ sẵn sàng
袒庇
tǎn bì

bao che; chứa chấp; che giấu

Cụm từ
贪鄙
tān bǐ

tham lam và bủn xỉn

Cụm từ
探病
tàn bìng

thăm người bệnh hoặc bệnh nhân

Cụm từ
弹拨
tán bō

gảy (một dây đàn)

Cụm từ
袒膊
tǎn bó

cởi trần đến ngang thắt lưng; ở trần đến ngang thắt lưng

Cụm từ
摊薄后每股盈利
tān bó hòu měi gǔ yíng lì

lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu đã pha loãng

Cụm từ
坦博拉
Tǎn bó lā

Tambora, núi lửa trên đảo Sumbawa 松巴哇 của Indonesia, vụ phun trào năm 1815 là lớn nhất trong lịch sử được ghi nhận

Cụm từ
弹拨乐
tán bō yuè

nhạc cụ dây gảy

Cụm từ
弹拨乐器
tán bō yuè qì

nhạc cụ dây gảy; LT:件[jian4]

Cụm từ
谈不拢
tán bù lǒng

không đạt được thỏa thuận

Cụm từ
谈不上
tán bu shàng

không thể bàn đến

Cụm từ
贪财
tān cái

tham lam tiền bạc

Cụm từ
探测
tàn cè

thăm dò; khảo sát

Cụm từ
探测器
tàn cè qì

máy dò; thiết bị thăm dò

Cụm từ
探测字
tàn cè zì

(tâm lý học nhận thức) chữ thăm dò

Cụm từ
探察
tàn chá

điều tra; quan sát; trinh sát; tìm hiểu và xem xét; thám hiểm

Cụm từ
探查
tàn chá

khám xét; thăm dò; do thám; tìm hiểu

Cụm từ
贪馋
tān chán

háu ăn; tham lam; không thể thỏa mãn; hao hức

Cụm từ
弹唱
tán chàng

hát và chơi (nhạc cụ gảy)

Cụm từ
坦陈
tǎn chén

bộc lộ; thú nhận

Cụm từ
坦承
tǎn chéng

thú nhận; thừa nhận; thú thật; một cách bình tĩnh

Cụm từ
坦诚
tǎn chéng

thẳng thắn; thành thật; ứng xử chân thành

Cụm từ
郯城
Tán chéng

huyện Đàm Thành ở Lâm Nghi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
郯城县
Tán chéng xiàn

huyện Tancheng ở Linyi 臨沂|临沂[Lin2 yi2], Sơn Đông

Cụm từ
坦诚相见
tǎn chéng xiāng jiàn

tin tưởng lẫn nhau hoàn toàn; đối xử với ai đó bằng sự chân thành

Cụm từ
弹斥
tán chì

buộc tội và phê phán

Cụm từ
探尺
tàn chǐ

que thăm; dụng cụ đo lường

Cụm từ
贪吃
tān chī

háu ăn; phàm ăn

Cụm từ
贪吃鬼
tān chī guǐ

háu ăn; người tham ăn

Cụm từ
贪吃者
tān chī zhě

người tham ăn

Cụm từ