讨底儿
biến thể er hoá của 討底|讨底[tao3 di3]
biến thể er hoá của 討底|讨底[tao3 di3]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hỏi thăm; yêu cầu chi tiết
›讨平tǎo píngdẹp yên (cuộc nổi dậy); bình định
›讨扰tǎo rǎoXin lỗi đã làm phiền; Tôi mạn phép làm phiền sự hiếu khách của bạn; Cảm ơn vì sự hiếu khách của bạn!
›讨巧tǎo qiǎohành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất
›讨教tǎo jiàothỉnh giáo; hỏi ý kiến
›讨海tǎo hǎikiếm sống từ biển
›讨嫌tǎo xiánkhó ưa; đáng ghét; phiền phức
›讨生活tǎo shēng huókiếm sống chật vật; sống cầm chừng; sống không mục đích
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.