逃港
chạy trốn đến Hong Kong; cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970); chạy trốn khỏi Hong Kong; cuộc di cư khỏi Hong Kong (từ 2020)
chạy trốn đến Hong Kong; cuộc di cư đến Hong Kong (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970); chạy trốn khỏi Hong Kong; cuộc di cư khỏi Hong Kong (từ 2020)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chạy trốn đến; bỏ trốn đến
›逃犯táo fàntội phạm bỏ trốn; kẻ chạy trốn pháp luật
›逃狱táo yùtrốn thoát (khỏi tù); trốn bảo lãnh
›逃婚táo hūnbỏ trốn để tránh một cuộc hôn nhân sắp đặt
›逃生táo shēngchạy trốn để thoát thân
›逃命táo mìngchạy trốn; chạy thoát; chạy cứu mạng
›逃往táo wǎngbỏ trốn; đi lưu vong
›逃漏táo lòutrốn (thuế); trốn thuế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.