讨好
đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh; kết quả viên mãn để đáp lại công sức
đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh; kết quả viên mãn để đáp lại công sức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành động khéo léo để đạt điều mình muốn; được lợi nhất với chi phí ít nhất
›讨便宜tǎo pián yitìm kiếm món hời; tìm cách lợi dụng; cố gắng kiếm lợi từ người khác
›讨喜tǎo xǐđáng yêu; duyên dáng; dễ mến
›讨吃tǎo chīxin ăn
›讨嫌tǎo xiánkhó ưa; đáng ghét; phiền phức
›讨取tǎo qǔhỏi xin; yêu cầu
›讨厌鬼tǎo yàn guǐngười đáng ghét; người lôi thôi
›讨厌tǎo yànghét; không ưa; đáng ghét; rắc rối; phiền phức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.