讨好討好
讨好 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 讨好 trong tiếng Việt
đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh; kết quả viên mãn để đáp lại công sức
đạt được kết quả như ý; lấy lòng ai đó bằng cách nịnh nọt; xu nịnh; kết quả viên mãn để đáp lại công sức