桃金娘
cây sim (Myrtus communis)
cây sim (Myrtus communis)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
họ Đào kim nương (bao gồm sim, hương thảo, kinh giới, v.v.)
›桃莉羊Táo lì yáng(Đài Loan) Dolly (1996-2003), cừu cái, động vật có vú đầu tiên được nhân bản từ tế bào soma trưởng thành
›桃花运táo huā yùnvận may với phụ nữ; mối tình; may mắn
›桃花源táo huā yuánĐào Hoa Nguyên, vùng đất ẩn hòa bình và thịnh vượng; niết bàn
›桃花汛táo huā xùnlũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở)
›桃花水母táo huā shuǐ mǔsứa nước ngọt (Craspedacusta)
›桃花扇Táo huā ShànĐào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任[Kong3 Shang4 ren4]
›桃花心木táo huā xīn mùgỗ gụ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.