桃金娘 là gì?
桃金娘 [táo jīn niáng] có nghĩa là cây sim (Myrtus communis).
Nghĩa của từ 桃金娘 trong tiếng Việt
cây sim (Myrtus communis)
Cách đọc và ghi nhớ 桃金娘
桃金娘 được đọc là táo jīn niáng, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây sim (Myrtus communis)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .