套话
cụm từ lịch sự; lời chào hỏi thông thường; sáo rỗng; cố moi thông tin từ ai đó
cụm từ lịch sự; lời chào hỏi thông thường; sáo rỗng; cố moi thông tin từ ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cố làm quen thân với ai đó (thường mang nghĩa tiêu cực)
›套裤tào kùquần legging
›套装tào zhuāngtrang phục hoặc bộ đồ (quần áo); bộ đồ phối hợp; bộ kit
›套购tào gòumua gian lận; mua gom bất hợp pháp
›套裙tào qúnbộ áo váy của nữ; đầm mặc ngoài váy lót
›套路tào lùchuỗi động tác trong võ thuật; thói quen; mô típ; phương pháp tiêu chuẩn
›套袖tào xiùống tay áo rời
›套车tào chēđóng xe ngựa (buộc ngựa vào xe)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.