套间 là gì?
套间 [tào jiān] có nghĩa là phòng trước; phòng nhỏ bên trong (mở ra phòng khác); căn hộ; phòng chung cư.
Nghĩa của từ 套间 trong tiếng Việt
- phòng trước
- phòng nhỏ bên trong (mở ra phòng khác)
- căn hộ
- phòng chung cư
Cách đọc và ghi nhớ 套间
套间 được đọc là tào jiān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phòng trước; phòng nhỏ bên trong (mở ra phòng khác); căn hộ; phòng chung cư”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .