桃红
màu hồng đào
màu hồng đào
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màu hồng; màu đào; tình yêu bất chính; tình dục
›桃花táo huāhoa đào; (nghĩa bóng) chuyện tình cảm
›桃汛táo xùnlũ mùa xuân (khi hoa đào nở)
›桃花扇Táo huā ShànĐào Hoa Phiến, vở kịch lịch sử về những ngày cuối của triều Minh của Kông Thượng Nhậm 孔尚任[Kong3 Shang4 ren4]
›桃树táo shùcây đào; LT:株[zhu1]
›桃花汛táo huā xùnlũ mùa xuân (thời điểm hoa đào nở)
›桃源乡Táo yuán xiāngxã Taoyuan ở huyện Cao Hùng 高雄縣|高雄县[Gao1 xiong2 xian4], tây nam Đài Loan
›桃源县Táo yuán xiànhuyện Taoyuan ở Changde 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.