桃金娘科 là gì?
桃金娘科 [táo jīn niáng kē] có nghĩa là họ Đào kim nương (bao gồm sim, hương thảo, kinh giới, v.v.).
Nghĩa của từ 桃金娘科 trong tiếng Việt
họ Đào kim nương (bao gồm sim, hương thảo, kinh giới, v.v.)
Cách đọc và ghi nhớ 桃金娘科
桃金娘科 được đọc là táo jīn niáng kē, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “họ Đào kim nương (bao gồm sim, hương thảo, kinh giới, v.v.)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .