Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
讨饭討飯

tǎo fàn

讨饭 là gì?

讨饭 [tǎo fàn] có nghĩa là xin ăn; ăn xin.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 讨饭 trong tiếng Việt

  1. xin ăn
  2. ăn xin

Cách đọc và ghi nhớ 讨饭

讨饭 được đọc là tǎo fàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xin ăn; ăn xin”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan