Từ tiếng Trung theo Pinyin L
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ L, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
bốn bề lửa cháy (thành ngữ); chìm trong khói lửa chiến tranh
Langya, một quận ở thành phố Chuzhou 滁州市[Chu2zhou1 Shi4], An Huy
núi Lang Nha ở Hà Bắc
Núi Langya ở phía đông tỉnh An Huy
ngâm thơ với giọng to, rõ ràng
(điện) tăng vọt
cây du Trung Quốc (Ulmus parvifolia)
Thiên đường Langyuan, quê hương của những người bất tử trong thơ và truyền thuyết
sói con
chiếu sáng rực rỡ; (bóng) nhận thức rõ ràng
Langevin (tên họ)
bác sĩ (y học cổ truyền Trung Quốc); chức quan thời xưa; bạn đồng liêu (kính trọng)
Langzhong, thành phố cấp huyện ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
Langzhong, thành phố cấp huyện ở Nanchong 南充[Nan2 chong1], Tứ Xuyên
nhện sói
kẻ lêu lổng; người hoang phí; đứa con trai hoang đàng
đứa con hoang đàng quay đầu (thành ngữ)
đứa con hoang đàng quay về quý hơn vàng
dã tâm của loài sói (thành ngữ); mưu đồ tham lam
(từ mới) thị trường chưa được khám phá, chưa có cạnh tranh (tương phản với 紅海|红海[hong2 hai3])
kẻ lười; đồ lười
người cố gắng hòa thuận với tất cả mọi người
người cố gắng hòa hợp với mọi người
đập chắn ngang sông
(loài chim ở Trung Quốc) trảu họng xanh (Merops viridis)
(loài chim ở Trung Quốc) chim họng xanh (Luscinia svecica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim đầu rìu họng xanh (Megalaima asiatica)
(loài chim ở Trung Quốc) chim hút mật họng lam (Aethopyga gouldiae)
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi họng xanh (Cyornis rubeculoides)
chín nẫu; nấu quá chín