老总
sếp; ngài (người có vai trò lãnh đạo trong một tổ chức); (sau họ) chỉ huy cao cấp trong PLA; (thời nhà Thanh) quan chức chính phủ cấp cao; (cách gọi cũ) thuật ngữ lịch sự được dân chúng dùng để gọi một người lính hoặc cảnh sát cấp thấp
sếp; ngài (người có vai trò lãnh đạo trong một tổ chức); (sau họ) chỉ huy cao cấp trong PLA; (thời nhà Thanh) quan chức chính phủ cấp cao; (cách gọi cũ) thuật ngữ lịch sự được dân chúng dùng để gọi một người lính hoặc cảnh sát cấp thấp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(nghĩa đen) lịch những năm trước; (nghĩa bóng) lịch sử cổ; thực hành lỗi thời; nguyên tắc lỗi mốt
›老茧lǎo jiǎnvết chai (mảng da cứng); vết chai chân; cũng gọi là 老趼
›老粗lǎo cūngười không có học; nhà quê; thô lỗ; người cục mịch
›老百姓lǎo bǎi xìngngười dân thường; người bình thường; LT:個|个[ge4]
›老聃Lǎo Dāntên gọi khác của Lão Tử 老子[Lao3 zi3]
›老脸lǎo liǎntự trọng của người già; thể diện; mặt dày (tức là không sợ chỉ trích); trơ trẽn
›老练lǎo liàngià dặn; có kinh nghiệm
›老糊涂lǎo hú tungười lẩm cẩm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.