老爷子
bố già của tôi (của bạn, v.v.); cách gọi lịch sự cho nam giới lớn tuổi
bố già của tôi (của bạn, v.v.); cách gọi lịch sự cho nam giới lớn tuổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ông già; tôi (một ông già tự xưng)
›老爹lǎo diē(phương ngữ) cha; cụ già; thưa ông
›老父lǎo fùcha; cụ già; thưa ngài
›老牌lǎo páithương hiệu lâu đời, nổi tiếng; phong cách cũ; trường phái cũ; người lão luyện; chuyên gia có kinh nghiệm
›老狐狸lǎo hú licáo già; người xảo quyệt (nghĩa bóng)
›老油条lǎo yóu tiáocáo già; người lõi đời
›老爷lǎo ye(tôn kính) ngài; chủ nhân; (thông tục) ông ngoại
›老爷岭Lǎo ye lǐngTên tiếng Trung của dãy núi Sichote-Alin ở Krai Primorsky của Nga quanh vùng Vladivostok
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.