烙印
đóng dấu (gia súc, v.v.); dấu ấn; (nghĩa bóng) để lại dấu vết lâu dài; kỳ thị; dấu; đóng dấu; vết nhơ
đóng dấu (gia súc, v.v.); dấu ấn; (nghĩa bóng) để lại dấu vết lâu dài; kỳ thị; dấu; đóng dấu; vết nhơ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bàn ủi; ủi; cây đóng dấu; cây hàn
›烈屿乡Liè yǔ xiāngthị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy), Đài Loan
›烈屿Liè yǔthị trấn Liệt Dữ ở huyện Kim Môn 金門縣|金门县[Jin1 men2 xian4] (quần đảo Kim Môn hoặc Quemoy), Đài Loan
›烈属liè shǔgia đình hoặc người phụ thuộc của liệt sĩ (ở Trung Quốc, đặc biệt là liệt sĩ cách mạng)
›烙饼lào bǐngbánh kếp; bánh mì dẹt; bánh nướng
›烈酒liè jiǔđồ uống có cồn mạnh
›烈焰liè yànngọn lửa dữ dội
›烈火liè huǒđám cháy dữ dội; ngọn lửa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.