醪糟
rượu gạo ngọt; rượu nếp
rượu gạo ngọt; rượu nếp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Liquan ở Xianyang 咸陽|咸阳, Thiểm Tây; cũng viết 禮泉縣|礼泉县
›醴陵Lǐ língLiling, thành phố cấp huyện ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
›醴陵市Lǐ líng shìthành phố cấp địa khu Liling ở Zhuzhou 株洲, Hồ Nam
›里人lǐ rénngười từ cùng làng, thị trấn hoặc tỉnh; người nông dân (miệt thị); (của một trường phái tư tưởng, v.v.)…
›里克特Lǐ kè tèRichter (tên); Charles Francis Richter (1900-1985), nhà vật lý và địa chấn học người Mỹ, người mà thang…
›里加Lǐ jiāRiga, thủ đô của Latvia
›里士满Lǐ shì mǎnRichmond (tên)
›里奥斯Lǐ ào sīRíos (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.