老拙
ông già (thường tự xưng); lão già
ông già (thường tự xưng); lão già
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(cách xưng hô thân mật với nam giới không quá trẻ so với mình) cậu em; bạn già
›老手lǎo shǒungười có kinh nghiệm; người lão luyện trong việc gì đó
›老戏骨lǎo xì gǔ(phương ngữ) diễn viên kỳ cựu; nghệ sĩ lão làng
›老成持重lǎo chéng chí zhònggià dặn và chín chắn; có kinh nghiệm và hiểu biết
›老成lǎo chéngtrưởng thành; có kinh nghiệm; lão luyện
›老旦lǎo dànvai lão đàn trong kinh kịch Trung Quốc
›老态龙钟lǎo tài lóng zhōnggià yếu; lẩm cẩm
›老态lǎo tàigià yếu; lụ khụ; đi đứng không vững; sự già yếu; sự ốm yếu của tuổi già
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.