老幺
trẻ nhất
trẻ nhất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(miệt thị) già mà không chết; lão già gàn; lão già khốn kiếp
›老二lǎo èrcon thứ hai trong gia đình; (uyển ngữ) dương vật
›老三色lǎo sān sèba màu trơn được dùng cho trang phục ở Trung Quốc những năm 1960: đen, xám và xanh lam
›老人lǎo rénông già hoặc bà già; người cao tuổi; bố mẹ hoặc ông bà lớn tuổi
›老三篇lǎo sān piānLão Tam Thiên, ba bài tiểu luận ngắn do Mao Trạch Đông viết trước khi nước CHND Trung Hoa được thành lập
›老人家lǎo rén jiācách gọi lịch sự cho ông hoặc bà lớn tuổi
›老丈人lǎo zhàng ren(thông tục) bố vợ (cha của vợ)
›老人院lǎo rén yuànnhà dưỡng lão; viện dưỡng lão
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.